Bộ giải mã cho Mã sản phẩm
Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston® HyperX® bằng quy cách kỹ thuật.
Bảng thuật ngữ
Dung lượng
Tổng số tế bào bộ nhớ trong một mô-đun được diễn đạt bằng đơn vị Megabyte (MB) hoặc Gigabyte (GB).
Đối với các bộ kit, dung lượng được liệt kê là dung lượng kết hợp của tất cả các mô-đun trong bộ kit đó.
CAS Latency (độ chờ CAS)
Một trong độ chờ (chờ đợi) quan trọng nhất là độ trễ (được diễn đạt bằng chu kỳ đồng hồ) khi truy cập dữ liệu trong mô-đun bộ nhớ.
Một khi lệnh đọc hoặc ghi dữ liệu và các địa chỉ hàng/cột được tải, Độ chờ CAS diễn tả thời gian chờ cuối cho đến khi dữ liệu sẵn sàng để được đọc hoặc ghi.
DDR3
Tương tự như DDR2, đó là sự tiến triển liên tục của công nghệ bộ nhớ DDR để đem lại tốc độ cao hơn (lên đến 1600MHz), mức tiêu thụ điện và sự tỏa nhiệt thấp hơn.
Đó là một giải pháp bộ nhớ lý tưởng cho các hệ thống rất cần băng thông được trang bị bộ xử lý lỗi kép hoặc bốn lõi và mức tiêu thụ điện thấp hơn là một lựa chọn hoàn hảo cho cả máy chủ và các nền di động.
DDR2
Công nghệ bộ nhớ DDR thế hệ thứ hai.
Các mô-đun bộ nhớ DDR2 không tương thích ngược lại với DDR do điện áp thấp hơn, cấu hình chân khác nhau và công nghệ chip bộ nhớ không tương thích.
Kit (bộ kit)
Một gói riêng có chứa nhiều mô-đun bộ nhớ:
K2 = 2 mô-đun trong một bộ kit.
Được đăng ký
Mô-đun bộ nhớ có chứa Chip đăng ký được dùng để làm trễ và đồng bộ địa chỉ và các tín hiệu điều khiển được mạch điều khiển bộ nhớ của bo mạch chủ phát ra, và chip Vòng lặp có khóa pha (PLL) được dùng để làm trễ tín hiệu đồng hồ của bo mạch chủ cho tất cả các chip DRAM.
Speed (tốc độ)
Tốc độ truyền dữ liệu hoặc tốc độ đồng hồ có hiệu lực mà mô-đun bộ nhớ hỗ trợ.
ĐỊNH THỜI GIAN TRỄ
† Thông tin bên dưới sẽ minh họa thiết lập thích hợp khi điều chỉnh timing cho bộ nhớ trong BIOS của bo mạch chủ để đạt hiệu suất cao.
Lưu ý các thiết lập này có thể khác nhau tùy vào kiểu/đời của bo mạch chủ hoặc phần cập nhật của BIOS.
|
Từ viết tắt
|
Định nghĩa
|
Chức năng
|
|
CL
|
Độ trễ CAS (CAS Latency)
|
Sự trì hoãn giữa việc kích hoạt hàng và việc đọc hàng
|
|
tRCD
|
RAS to CAS (hoặc RAS to Column Delay)
|
Kích hoạt hàng
|
|
trp hoặc tRCP
|
Row Precharge Delay (hoặc RAS Precharge Delay)
|
Hủy kích hoạt hàng
|
|
tra hoặc trd hoặc tRAS
|
Row Active Delay (hoặc RAS Active Delay, hoặc thời gian sẵn sàng)
|
Số chu kỳ đồng hồ và giữa việc kích hoạt/hủy kích hoạt hàng
|
|
CMD Rate
|
Command rate
|
Trì hoãn giữa chọn và điều khiển chip
|
Lưu ý:
Tất cả sản phẩm của Kingston đều trãi qua kiểm tra để đáp ứng các quy cách kỹ thuật đã được công bố hợp quy của chúng tôi.
Một số cấu hình hệ thống và bo mạch chủ có thể không hoạt động ở tốc độ và thiết lập timing của HyperX.
Kingston khuyến cáo người dùng không nên chạy máy tính nhanh hơn so với tốc độ quy định.
Việc ép xung hoặc sửa đổi timing của hệ thống có thể dẫn đến hư hỏng linh kiện bên trong máy tính.