Giải thích mã sản phẩm của Kingston

Tìm hiểu cách đọc các mã sản phẩm bộ nhớ Kingston®, bao gồm Kingston FURY™, Server Premier™, ValueRAM®, HyperX®, DDR4, DDR3, DDR2 và các dòng sản phẩm bộ nhớ DDR để giúp bạn nhận biết các mô-đun qua thông số kỹ thuật.

Giải thích mã sản phẩm™ Kingston FURY

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston FURY bằng Thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm: KF432C16BB1AK4/64

  • KF
  • 4
  • 32
  • C
  • 15
  • B
  • B
  • 1
  • A
  • K4
  • /
  • 64
  • KF - Kingston FURY
  • 3 - DDR3
  • 4 - DDR4
  • 5 - DDR5
  • 16 - 1600
  • 18 - 1866
  • 26 - 2666
  • 29 - 2933
  • 30 - 3000
  • 32 - 3200
  • 36 - 3600
  • 37 - 3733
  • 40 - 4000
  • 42 - 4266
  • 46 - 4600
  • 48 - 4800
  • 50 - 5000
  • 51 - 5133
  • 53 - 5333
  • C - UDIMM
  • S - SODIMM
  • 9 - CL9
  • 10 - CL10
  • 11 - CL11
  • 13 - CL13
  • 15 - CL15
  • 16 - CL16
  • 17 - CL17
  • 18 - CL18
  • 19 - CL19
  • 20 - CL20
  • B - Beast (Quái thú)
  • R - Renegade (Kẻ nổi loạn)
  • I - Impact (Ảnh hưởng)
  • Bỏ trống - Xanh lam
  • B - Đen
  • R - Đỏ
  • Bỏ trống - 1 Bản sửa đổi lần 1
  • 1 - (Các) mô-đun 16GB với các bộ phận 1Gx8 (8Gbit)
  • 2 - 2 Bản sửa đổi lần 2
  • 3 - 3 Bản sửa đổi lần 3
  • Bỏ trống - Không phải RGB
  • A - RGB
  • Bỏ trống – Mô-đun đơn lẻ
  • K2 - Bộ 2 mô-đun
  • K4 - Bộ 4 mô-đun
  • K8 - Bộ 8 mô-đun
  • 4 - 4GB
  • 8 - 8GB
  • 16 - 16GB
  • 32 - 32GB
  • 64 - 64GB
  • 128 - 128GB
  • 256 - 256GB

Giải thích mã sản phẩm HyperX®

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston HyperX bằng Thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm: HX429C15PB3AK4/32

  • HX
  • 4
  • 29
  • C
  • 15
  • P
  • B
  • 3
  • A
  • K4
  • /
  • 32
  • HX - HyperX (Cũ)
  • 3 - DDR3
  • 4 - DDR4
  • 13 - 1333
  • 16 - 1600
  • 18 - 1866
  • 21 - 2133
  • 24 - 2400
  • 26 - 2666
  • 28 - 2800
  • 29 - 2933
  • 30 - 3000
  • 32 - 3200
  • 33 - 3333
  • 34 - 3466
  • 36 - 3600
  • 37 - 3733
  • 40 - 4000
  • 41 - 4133
  • 42 - 4266
  • 46 - 4600
  • 48 - 4800
  • 50 - 5000
  • 51 - 5133
  • 53 - 5333
  • C - UDIMM
  • S - SODIMM
  • 9 - CL9
  • 10 - CL10
  • 11 - CL11
  • 12 - CL12
  • 13 - CL13
  • 14 - CL14
  • 15 - CL15
  • 16 - CL16
  • 17 - CL17
  • 18 - CL18
  • 19 - CL19
  • 20 - CL20
  • F - FURY
  • B - Beast (Quái thú)
  • S - Savage (Bá đạo)
  • P - Predator (Kẻ săn mồi)
  • I - Impact (Ảnh hưởng)
  • Bỏ trống - Xanh lam
  • B - Đen
  • R - Đỏ
  • W - Trắng
  • 2 - 2 Bản sửa đổi lần 2
  • 3 - 3 Bản sửa đổi lần 3
  • 4 - 4 Bản sửa đổi lần 4
  • Bỏ trống - Không phải RGB
  • A - RGB
  • Bỏ trống - Mô-đun đơn
  • K2 - Bộ 2 mô-đun
  • K4 - Bộ 4 mô-đun
  • K8 - Bộ 8 mô-đun
  • 4 - 4GB
  • 8 - 8GB
  • 16 - 16GB
  • 32 - 32GB
  • 64 - 64GB
  • 128 - 128GB
  • 256 - 256GB

DDR4 Server Premier

(PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

Mã Sản Phẩm: KSM26RD4L/32HAI

  • KSM
  • 26
  • R
  • D
  • 4
  • L
  • /
  • 32
  • H
  • A
  • I
  • KSM: Kingston Server Premier
  • 24: 2400 MT/s
  • 26: 2666 MT/s
  • 29: 2933 MT/s
  • 32: 3200 MT/s
  • E: DIMM không có bộ đệm (ECC)
  • R: DIMM có thanh ghi (không ECC)
  • L: DIMM giảm tải (LRDIMM)
  • SE: SO-DIMM không có bộ đệm (ECC)
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
  • 4: x4
  • 8: x8
  • L là DIMM có cấu hình rất thấp
  • 8GB
  • 16GB
  • 32GB
  • 64GB
  • 128GB
  • 256GB
  • H: SK Hynix
  • M: Micron
  • Đế A
  • Đế B
  • Đế E
  • I : IDT
  • M : Montage
  • R : Rambus

DDR4 ValueRAM

(PC4-2133, PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

Mã Sản Phẩm: KVR21LR15D8LK2/4HBI

  • KVR
  • 21
  • L
  • R
  • 15
  • D
  • 8
  • L
  • K2
  • /
  • 4
  • H
  • B
  • I
  • KVR: Kingston ValueRAM
  • 21: 2133
  • 24: 2400
  • 26: 2666
  • 29: 2933
  • 32: 3200
  • Trống: 1,2V
  • L: TBD
  • E: DIMM Unbuffered (ECC) với Cảm biến nhiệt
  • L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered với Tính chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh Chức năng với Cảm biến nhiệt
  • S: SO-DIMM, Unbuffered (Không Ecc)
  • 15 : Độ trễ CAS
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
  • O: Bậc Tám
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
  • 6: x16 chip DRAM
  • Trống: Bất kỳ chiều cao nào
  • H: 31.25mm
  • L: 18.75mm (VLP)
  • Trống: Mô-đun Đơn
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
  • 4 : Dung lượng
  • H: SK Hynix
  • K: Kingston
  • M: Micron
  • S: Samsung
  • B : Phiên bản
  • I = Được Intel chứng nhận

DDR3

(PC3-8500, PC3-10600, PC3-12800)

Cách Đọc Mã Sản phẩm ValueRAM

Ví dụ:
Giản đồ Sản phẩm Mới: KVR 16 R11 D4 / 8
Giản đồ Sản phẩm Trước đó: KVR 1600 D3 D4 R11 S / 8G

Giản đồ Sản phẩm Mới áp dụng cho các sản phẩm được phát hành sau ngày 1 tháng 5 năm 2012.

Mã Sản Phẩm: KVR16LR11D8LK2/4HB

  • KVR
  • 16
  • L
  • R
  • 11
  • D
  • 8
  • L
  • K2
  • /
  • 4
  • H
  • B
  • KVR: Kingston ValueRAM
  • 16: 1600
  • 13: 1333
  • 10: 1066
  • Trống: 1,5V
  • L: 1,35V
  • U: 1,25V
  • E: Unbuffered DIMM (ECC)
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered
  • L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
  • S: SO-DIMM
  • 11: Độ trễ CAS
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
  • L: 18,75mm (VLP)
  • H: 30mm
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
  • K4: Kit Bốn Mô-đun
  • 4: 4GB
  • 8: 8GB
  • 12: 12GB
  • 16: 16GB
  • 24: 24GB
  • 32: 32GB
  • 48: 48GB
  • 64: 64GB
  • H: Hynix
  • E: Elpida
  • I: Được Intel chứng nhận
  • B: Phiên bản Đế bán dẫn

DDR3 & DDR2

DDR3 (PC3-8500, PC3-10600) & DDR2 (PC2-3200, PC2-4200, PC2-5300, PC2-6400)

Mã Sản Phẩm: KVR1066D3LD8R7SLK2/4GHB

  • KVR
  • 1066
  • D3
  • L
  • D
  • 8
  • R
  • 7
  • S
  • L
  • K2
  • /
  • 4G
  • H
  • B
  • KVR: Kingston ValueRAM
  • 1066: Tốc độ
  • D2: DDR2
  • D3 : DDR3
  • Trống: 1,5V
  • L: 1,35V
  • U: 1,25V
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
  • P: Tính chẵn lẻ trên thanh ghi (dành cho mô-đun registered)
  • E: Unbuffered DIMM (ECC)
  • F: FB DIMM
  • M: Mini-DIMM
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered với Tính năng chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh
  • S: SO-DIMM
  • U: Micro-DIMM
  • 7: Độ trễ CAS
  • Trống: Không có Cảm biến nhiệt
  • S: Có cảm biến nhiệt
  • Trống: Bất kỳ chiều cao nào
  • L: 18,75mm (VLP)
  • H: 30mm
  • Trống: Mô-đun Đơn
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
  • 4G: Dung lượng
  • H: NSX DRAM
  • B: Phiên bản

DDR

(PC2100, PC2700, PC3200)

Mã Sản Phẩm: KVR400X72RC3AK2/1G

  • KVR
  • 400
  • X72
  • R
  • C3
  • A
  • K2
  • /
  • 1G
  • KVR: Kingston ValueRAM
  • 266
  • 333
  • 400
  • X72: X72 ECC
  • R: Được đăng ký
  • C3: Độ trễ CAS
  • A: DDR400 3-3-3
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • 1G: Dung lượng

Bảng chú giải

Dung lượng

Tổng số lượng ô bộ nhớ dữ liệu khả dụng trên một mô-đun, được biểu thị bằng Gigabyte (GB). Đối với các bộ kit, dung lượng được liệt kê là mức dung lượng kết hợp của tất cả các mô-đun trong bộ kit đó.

Độ trễ CAS

Số chu kỳ xung nhịp tiêu chuẩn được xác định trước để đọc/ghi dữ liệu vào và từ mô-đun bộ nhớ và bộ điều khiển bộ nhớ. Một khi lệnh đọc/ghi dữ liệu và các địa chỉ hàng/cột được tải, Độ trễ CAS diễn tả thời gian chờ cho đến khi dữ liệu sẵn sàng.

DDR4

Công nghệ Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên động đồng bộ (SDRAM) DDR (Double Data Rate hay Tốc độ dữ liệu gấp đôi) thế hệ thứ tư, thường được gọi là "DDR4". Các mô-đun bộ nhớ DDR4 không tương thích ngược với bất kỳ thế hệ SDRAM DDR nào trước đó do điện áp thấp hơn (1,2V), cấu hình chân khác nhau và công nghệ chip bộ nhớ không tương thích.

DDR5

Công nghệ Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên động đồng bộ (SDRAM) DDR (Double Data Rate hay Tốc độ dữ liệu gấp đôi) thế hệ thứ năm, thường được gọi là "DDR5". Các mô-đun bộ nhớ DDR5 không tương thích ngược với bất kỳ thế hệ SDRAM DDR nào trước đó do sử dụng điện áp thấp hơn (1,1V), cấu hình chân khác nhau và công nghệ chip bộ nhớ không tương thích.

Loại DIMM

UDIMM (Mô-đun bộ nhớ đôi nội tuyến, không có bộ đệm, không có tính năng ECC) là mô-đun bộ nhớ có kích cỡ kiểu dài với độ rộng dữ liệu là x64, thường được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống máy tính để bàn không cần đến tính năng sửa lỗi và có dung lượng DIMM bị hạn chế.

SODIMM (Mô-đun bộ nhớ đôi nội tuyến, có đường viền nhỏ) là một mô-đun bộ nhớ có kích thước được thu gọn để dùng cho các hệ thống máy tính nhỏ hơn như máy tính xách tay, máy chủ siêu nhỏ, máy in hoặc bộ định tuyến.

Gigabit (Gb)

Bit là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất trong thông tin máy tính và được biểu thị bằng số 1 hoặc 0 (đúng/sai). Một Gigabit (Gb) là 1 tỷ bit (hay 109) như được xác định trong Hệ thống các đơn vị đo lường quốc tế (SI). Đối với bộ nhớ máy tính, Gb (hoặc Gbit) thường được sử dụng để thể hiện mật độ của một linh kiện DRAM đơn nhất.

Gigabyte (GB)

Một byte bao gồm 8 bit. Một Gigabyte (GB) là 1 tỷ byte (hay 109) như được xác định trong Hệ thống các đơn vị đo lường quốc tế (SI). Đối với bộ nhớ máy tính, GB được sử dụng để thể hiện tổng dung lượng dữ liệu của một mô-đun bộ nhớ hoặc một nhóm mô-đun bộ nhớ kết hợp, tương đương với tổng dung lượng bộ nhớ của hệ thống.

Bộ kit

Mã linh kiện chứa nhiều mô-đun bộ nhớ, thường hỗ trợ kiến trúc bộ nhớ kênh đôi, kênh ba hoặc kênh bốn. Ví dụ: K2 = 2 DIMM trong bộ sản phẩm để đạt bằng tổng dung lượng.

Tốc độ (hay còn gọi là Tần số)

Tốc độ dữ liệu hay tốc độ xung nhịp hiệu dụng mà một mô-đun bộ nhớ hỗ trợ, được đo bằng đơn vị MHz (MegaHertz) hoặc MT/giây (Megatransfer mỗi giây). Tốc độ càng cao thì càng có nhiều dữ liệu được truyền đi mỗi giây.

Thời gian độ trễ

Thông tin dưới đây sẽ giúp minh họa các thiết lập khác nhau mà bạn có thể điều chỉnh khi định thời cho bộ nhớ trong BIOS của bo mạch chủ để có hiệu năng tối ưu. Hãy lưu ý là các thiết lập này có thể khác, phụ thuộc vào kiểu/đời của bo mạch chủ hoặc phiên bản vi phần mềm của BIOS.

Mẫu

15
CL
-
17
tRCD
-
17
tRP/tRCP
-
20
tRA/tRD/tRAS

CAS Latency (CL): Khoảng thời gian giữa khi kích hoạt một dòng và đọc dòng đó.

RAS to CAS hoặc RAS to Column Delay (tRCD): Kích hoạt dòng

Row Precharge Delay hoặc RAS Precharge Delay (tRP/tRCP): Hủy kích hoạt dòng

Row Active Delay hoặc RAS Active Delay hoặc time to ready (tRA/tRD/tRAS): Số chu kỳ xung nhịp giữa kích hoạt/hủy kích hoạt dòng.

Khước từ trách nhiệm: Tất cả sản phẩm của Kingston đều được kiểm tra để đáp ứng các thông số kỹ thuật đã công bố của chúng tôi. Một số cấu hình hệ thống hoặc bo mạch chủ có thể không hoạt động ở tốc độ và thời gian theo thiết lập của bộ nhớ Kingston như đã công bố. Kingston không đề xuất bất kỳ người dùng nào thử chạy máy tính nhanh hơn so với tốc độ được công bố. Việc ép xung hoặc sửa đổi thời gian của hệ thống có thể dẫn đến hư hỏng các linh kiện máy tính.