Trang này sử dụng các cookie để cải thiện tính năng và chức năng.
 Sử dụng trang này nghĩa là bạn đã đồng ý về việc này.
 Chúng tôi coi trọng thông tin cá nhân và việc bảo mật cho bạn.
 Vui lòng xem Chính sách CookieChính sách Bảo mật của chúng tôi, chúng tôi vừa cập nhật cho cả hai chính sách này.
Bộ giải mã cho Mã sản phẩm

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston® ValueRAM® bằng quy cách kỹ thuật.

Cách Đọc Mã Sản phẩm ValueRAM

Ví dụ:
Giản đồ Sản phẩm Mới: KVR 16 R11 D4 / 8
Giản đồ Sản phẩm Trước đó: KVR 1600 D3 D4 R11 S / 8G

Giản đồ Sản phẩm Mới áp dụng cho các sản phẩm được phát hành sau ngày 1 tháng 5 năm 2012.

DDR4 Server Premier (PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

  • KSM
  • 26
  • R
  • D
  • 4
  • L/
  • 32
  • H
  • A
  • I
  • 2

KSM = Kingston Server Premier

KSM = Kingston Server Premier

26 = Tốc độ (MT/s)

24 = 2400 MT/s
26 = 2666 MT/s
29 = 2933 MT/s
32 = 3200 MT/s

R = Loại Mô-đun

E là DIMM không có bộ đệm (ECC)
R DIMM có thanh ghi
L là DIMM giảm tải
SE là SODIMM không có bộ đệm (ECC)

D = Bậc

S là bậc đơn
D là bậc kép
Q là bậc Bốn

4 = Loại DRAM

4 = x4
8 = x8

L = Cấu hình PCB

L là DIMM có cấu hình rất thấp

32 = Dung lượng

8GB
16GB
32GB
64GB
128GB
256GB

H = Nhà sản xuất DRAM

H = SK Hynix
M = Micron

A = Phiên bản Đế DRAM

Đế A
Đế B
Đế E

I = Nhà sản xuất thanh ghi

I = IDT
M = Montage
R = Rambus

2 = Số phiên bản (tùy chọn)

2 = Số phiên bản (tùy chọn)

DDR4 ValueRAM (PC4-2133, PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

  • KVR
  • 21
  • L
  • R
  • 15
  • D
  • 8
  • L
  • K2/
  • 4
  • H
  • B
  • I

KVR = Kingston ValueRAM

KVR – Kingston ValueRAM

21 = Tốc độ

21 – 2133
24 – 2400
26 – 2666
29 – 2933
32 – 3200

L = Đi ệ n áp th ấ p

Trống – 1.2V
L – TBD

R = Loại Mô-đun

E: E: DIMM Unbuffered (ECC) với Cảm biến nhiệt
L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
N: DIMM Unbuffered (không ECC)
R: DIMM Registered với Tính chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh Chức năng với Cảm biến nhiệt
S: SO-DIMM, Unbuffered (Không Ecc)

11 = Độ trễ CAS

15 – Độ trễ CAS

D = Bậc

S – Bậc Đơn
D – Bậc Đôi
Q – Bậc Bốn
O – Octal Rank

8 = Loại DRAM

4 – x4 chip DRAM
8 – x8 chip DRAM
6 – x16 chip DRAM

L = Cấu hình

Trống: Bất kỳ chiều cao nào
H – 31,25mm
L – 18,75mm (VLP)

K2 = Bộ kit + số lượng thanh

Trống – Mô-đun Đơn
K – Bộ kit + số lượng thanh
K2 – Kit Hai Mô-đun
K3 – Kit Ba Mô-đun
K4 – Kit Bốn Mô-đun

4 = Dung lượng

4 – Dung lượng

H = NSX DRAM

H – SK Hynix
K – Kingston
M – Micron
S – Samsung

B = Phiên bản Đế bán dẫn

B – Phiên bản Đế bán dẫn

I = Được Intel chứng nhận

I – Được Intel chứng nhận

DDR3 (PC3-8500, PC3-10600, PC3-12800)

  • KVR
  • 16
  • L
  • R
  • 11
  • D
  • 8
  • L
  • K2/
  • 4
  • H
  • B

KVR = Kingston ValueRAM

KVR – Kingston ValueRAM

16 = Tốc độ

16 – 1600
13 – 1333
10 – 1066

L = Đi ệ n áp th ấ p

Trống – 1.5V
L – 1.35V
U – 1.25V

R = Loại Mô-đun

E – DIMM Unbuffered (ECC)
N – DIMM Unbuffered (không ECC)
R – DIMM Registered với Tính năng chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh
L – DIMM Giảm tải (LRDIMM)
S – SO-DIMM

11 = Độ trễ CAS

11 – Độ trễ CAS

D = Bậc

S – Bậc Đơn
D – Bậc Đôi
Q – Bậc Bốn

8 = Loại DRAM

4 – x4 chip DRAM
8 – x8 chip DRAM

L = Cấu hình

L – 18,75mm (VLP)
H – 30mm

K2 = Bộ kit + số lượng thanh

K2 – Kit Hai Mô-đun
K3 – Kit Ba Mô-đun
K4 – Kit Bốn Mô-đun

4 = Dung lượng

4 – Dung lượng

H = NSX DRAM/Chứng nhận

H – Hynix
E – Elpida
I – Được Intel chứng nhận

B = Phiên bản Đế bán dẫn

B – Phiên bản Đế bán dẫn

DDR3 (PC3-8500, PC3-10600) DDR2 (PC2-3200, PC2-4200, PC2-5300, PC2-6400)

  • KVR
  • 1066
  • D3
  • L
  • D
  • 8
  • R
  • 7
  • S
  • L
  • K2/
  • 4G
  • H
  • B

KVR = Kingston ValueRAM

KVR – Kingston ValueRAM

1066 = Tốc độ

1066 – Tốc độ

D3 = Công nghệ

D2 – DDR2
D3 – DDR3

L = Đi ệ n áp th ấ p

Trống – 1.5V
L – 1.35V
U – 1.25V

D = Bậc

S – Bậc Đơn
D – Bậc Đôi
Q – Bậc Bốn

8 = Loại DRAM

4 – x4 chip DRAM
8 – x8 chip DRAM

R = Loại Mô-đun

P – Tính chẵn lẻ trên thanh ghi (dành cho mô-đun registered)
E – DIMM Unbuffered (ECC)
F – FB DIMM
M – Mini-DIMM
N – DIMM Unbuffered (không ECC)
R – DIMM Registered với Tính năng chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh
S – SO-DIMM
U – Micro-DIMM

7 = Độ trễ CAS

7 – Độ trễ CAS

S = Cảm biến nhiệt

Trống – Không có Cảm biến nhiệt
S – Có cảm biến nhiệt

L = Cấu hình

Trống – Bất kỳ chiều cao nào
L – 18,75mm (VLP)
H – 30mm

K2 = Bộ kit + số lượng thanh

Trống – Mô-đun Đơn
K2 – Kit Hai Mô-đun
K3 – Kit Ba Mô-đun

4G = Dung lượng

4G – Dung lượng

H = NSX DRAM

H – NSX DRAM

B = Phiên bản Đế bán dẫn

B – Phiên bản Đế bán dẫn

DDR (PC2100, PC2700, PC3200)

  • KVR
  • 400
  • X72
  • R
  • C3
  • A
  • K2/
  • 1G

KVR = Kingston ValueRAM

KVR – Kingston ValueRAM

400 = Tốc độ

266
333
400

X72 = X72 ECC

X72 – ECC

R = Registered

R – Registered

C3 = Độ trễ CAS

C3 – Độ trễ CAS

A = DDR400 3-3-3

A – DDR400 3-3-3

K2 = Bộ kit + số lượng thanh

K2 – Kit Hai Mô-đun

1G = Dung lượng

1G – Dung lượng
        Back To Top