Trang web này sử dụng cookie để cung cấp các tính năng và chức năng nâng cao. Khi sử dụng trang web, bạn đồng ý về việc này. Đọc thêm về chính sách cookie của chúng tôi
  • Dung lượng1 : 120GB–960GB

    Đọc2 : lên đến 500MB/giây

    Ghi2 : lên đến 450MB/giây

    Tính năng : Hiệu năng tốt với chi phí vừa phải

    Dung lượng1 : 120GB–1,92ТB

    Đọc2 : Lên đến 520MB/giây

    Ghi2 : Lên đến 500MB/giây

    Tính năng : Mã hóa bằng phần cứng và TCG Opal 2.0

    Dung lượng1 : 240GB-960GB

    Đọc2 : lên đến 1.500MB/giây

    Ghi2 : lên đến 1.000MB/giây

    Tính năng : PCIe NVMe khởi đầu™

    Dung lượng1 : 240GB–960GB

    Đọc2 : lên đến 2700MB/giây

    Ghi2 : lên đến 1600MB/giây

    Tính năng : NVMe gốc

  • 120GB–960GB
    120GB–1,92ТB
    240GB-960GB
    240GB–960GB
  • lên đến 500MB/giây
    Lên đến 520MB/giây
    lên đến 1.500MB/giây
    lên đến 2700MB/giây
  • lên đến 450MB/giây
    Lên đến 500MB/giây
    lên đến 1.000MB/giây
    lên đến 1600MB/giây
  • Hiệu năng tốt với chi phí vừa phải
    Mã hóa bằng phần cứng và TCG Opal 2.0
    PCIe NVMe khởi đầu™
    NVMe gốc

A1000 SSD

Ổ cứng thể rắn A1000 của Kingston là entry-level PCIe NVMe™.
 Thiết kế M.2 22x80mm một bên của A1000 lý tưởng cho máy tính xách tay và hệ thống có không gian hạn chế. Sử dụng giao diện PCIe NVMe™ Gen 3.0 x2, bộ điều khiển 4 kênh Phison E8 và NAND Flash 3D, ổ này có tốc độ đọc/ghi lên đến 1.500MB/giây và 1.000MB/giây{{Footnote.N49046}} với các mức dung lượng từ 240GB–960GB.{{Footnote.N37130}}Ổ nhanh hơn 2 lần so với SSD SATA và 20 lần nhanh hơn so với ổ cứng truyền thống, cho độ phản hồi siêu nhạy và độ trễ cực thấp.
  • Nhanh hơn 20 lần so với ổ cứng 7200RPM{{Footnote.N49046}}
  • Kích cỡ M.2 2280
  • Thiết kế một bên
  • Nhiều mức dung lượng lên đến 960GB{{Footnote.N37130}}

Kích cỡ: M.2 2280

Giao diện:
PCIe NVMe™ Gen 3.0 x 2 Làn

Dung lượng{{Footnote.N37130}}: 240GB, 480GB, 960GB

Bộ điều khiển: Phison E8

NAND: 3D TLC

Đọc/Ghi Tuần tự{{Footnote.N49046}}:
240GB – lên đến 1.500/800MB/giây
480GB – lên đến 1.500/900MB/giây
960GB – lên đến 1.500/1.000MB/giây

Đọc/Ghi ngẫu nhiên 4K{{Footnote.N49046}}:
240GB – lên đến 100.000/80.000 IOPS
480GB – lên đến 100.000/90.000 IOPS
960GB – lên đến 120.000/100.000 IOPS

Tiêu thụ điện năng:
0,011748W Nghỉ / 0,075623W TB / 0,458W (MAX) Đọc / 0,908W (MAX) Ghi

Kích thước:
80mm x 22mm x 3,5mm

Nhiệt độ vận hành :
0°C~70°C

Nhiệt độ bảo quản :
-40°C~85°C

Trọng lượng:
240GB – 6,4g
480GB – 7g
960GB – 7,6g

Độ rung khi hoạt động:
2,17G Tối đa (7–800Hz)

Độ rung khi không hoạt động
:
20G Tối đa (10–2000Hz)

Tuổi thọ: 1 triệu giờ MTBF

Bảo hành/hỗ trợ{{Footnote.N48982}}:
Bảo hành giới hạn 05 năm với hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

Tổng số byte được ghi{{Footnote.N37133}}:
240GB – 150TB
480GB – 300TB
960GB – 600TB

Chọn dung lượng
  • Price: $ 59,99
  • Price: $ 105,99
  • Price: $ 219,99
SSD cho Người tiêu dùng
Thay thế ổ cứng

Ổ cứng thể rắn là bước phát triển tiếp theo của ngành công nghiệp lưu trữ máy tính. Thiết bị này chạy nhanh hơn, êm hơn và mát hơn so với công nghệ đang dần già cỗi bên trong các ổ cứng truyền thống. Vì không có các bộ phận chuyển động nên SSD bền hơn và tin cậy hơn so với ổ cứng thông thường.

Đối với máy tính để bàn và máy tính xách tay

Ổ cứng thể rắn của Kingston sẽ giúp hệ thống của bạn phản hồi nhanh hơn: khởi động nhanh hơn, tải ứng dụng nhanh hơn và tắt máy nhanh hơn. Đi kèm ổ SSD là bộ nâng cấp kèm phần mềm giúp bạn sao lưu các tập tin và hệ điều hành chỉ trong vài phút.

Hồi sinh các hệ thống cũ

Ổ cứng thể rắn không chỉ giúp tăng hiệu năng mà còn thổi một sức sống mới vào những hệ thống cũ của bạn. Lựa chọn sử dụng SSD có thể giúp bạn tiết kiệm chi phí mua một chiếc máy tính mới bằng cách hồi sinh hệ thống hiện tại của bạn.

Tìm hiểu thêm về SSD
Bảo vệ những dữ liệu kinh doanh quan trọng bằng ổ tự mã hóa

SSD mã hóa của Kingston có TCG Opal giúp bạn sẵn sàng tuân thủ GDPR{{Footnote.A50518}}
Đọc bài viết

Đọc bài viết

Xem hệ thống của bạn khởi động, tải ứng dụng và truyền dữ liệu nhanh hơn bao nhiêu khi sử dụng SSD.

Tìm hiểu cách chuyển dữ liệu từ ổ cứng hiện tại của bạn sang ổ SSD mới.

Hướng dẫn bạn từng bước lắp đặt ổ SSD Kingston vào máy tính xách tay.

Số lượng ghi lên ổ mỗi ngày (DWPD)

Số lượng ghi lên ổ mỗi ngày (DWPD) sử dụng thông số TBW của một ổ để tính toán số lần dung lượng người dùng của một ổ có thể được ghi mỗi ngày trong khoảng thời gian bảo hành (hoặc một số năm khác).
Đọc tóm tắt

Hướng dẫn bạn từng bước lắp đặt ổ SSD Kingston vào máy tính để bàn.

        Back To Top