Biểu đồ Lưu trữ
Dung lượng
Lưu trữ |
Hình ảnh** |
Quay Video*** |
Cách Sử dụng Bộ nhớ |
| 6MP |
8MP |
10MP |
12MP |
18MP |
24MP |
9 Mbps (phút) |
12 Mbps (phút) |
24 Mbps (phút) |
48 Mbps (phút) |
HD .MKV
Phim |
Nhạc
.MP3 |
Nén
Phim .MP4 |
Game trên PC |
Các bản sao lưu |
| 2GB* |
1,000 |
750 |
600 |
500 |
333 |
250 |
27 |
20 |
10 |
5 |
X |
519 |
1 |
X |
X |
| 4GB* |
2,000 |
1,500 |
1,200 |
1,000 |
667 |
500 |
53 |
40 |
20 |
10 |
X |
1,038 |
3 |
X |
X |
| 8GB* |
4,000 |
3,000 |
2,400 |
2,000 |
1,333 |
1,000 |
107 |
80 |
40 |
20 |
X |
2,076 |
7 |
X |
X |
| 16GB* |
8,000 |
6,000 |
4,800 |
4,000 |
2,667 |
2,000 |
213 |
160 |
80 |
40 |
1 |
4,151 |
14 |
X |
X |
| 32GB* |
16,000 |
12,000 |
9,600 |
8,000 |
5,333 |
4,000 |
427 |
320 |
160 |
80 |
2 |
8,302 |
28 |
1 |
1 |
| 64GB* |
32,000 |
24,000 |
19,200 |
16,000 |
10,667 |
8,000 |
853 |
640 |
320 |
160 |
5 |
16,605 |
56 |
3 |
2 |
| 128GB* |
64,000 |
48,000 |
38,400 |
32,000 |
21,333 |
16,000 |
1,707 |
1,280 |
640 |
320 |
10 |
33,209 |
112 |
6 |
4 |
| 256GB* |
128,000 |
96,000 |
76,800 |
64,000 |
42,667 |
32,000 |
3,413 |
2,560 |
1,280 |
640 |
21 |
66,418 |
224 |
12 |
9 |
| 512GB* |
256,000 |
192,000 |
153,600 |
128,000 |
85,334 |
64,000 |
6,826 |
5,120 |
2,560 |
1,280 |
42 |
132,836 |
448 |
24 |
18 |
| 1TB* |
512,000 |
384,000 |
307,200 |
256,000 |
170,668 |
12,800 |
13,652 |
10,240 |
5,120 |
2,560 |
84 |
265,672 |
896 |
48 |
36 |
1 Megabyte (MB) = 1,000,000 bytes; 1 Gigabyte (GB) = 1,000,000,000 bytes
(Mbps = Megabit trên giây, GB = Gigabyte, .MKV = Matroska Media Container, .MP4 = MPEG-4 Media container)
† Dựa trên kiểm tra nội bộ. Kết quả có thể thay đổi. ChartBiểu đồ có thể thay đổi mà không cần thông báo.
* Một phần dung lượng bản kê trên thiết bị lưu trữ Flash được sử dụng để định dạng và cho một số chức năng khác, không dùng để lưu trữ dữ liệu. Vì vậy, dung lượng thực tế để lưu trữ dữ liệu sẽ ít hơn dung lượng được ghi trên sản phẩm. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập Hướng dẫn về bộ nhớ Flash của Kingston tại Flash Memory Guide.
** Số lượng hình ảnh JPEG (tập tin nén) ước tính.
Kích thước tập tin JPEG thay đổi tùy theo kiểu máy ảnh, kích thước tập tin bên trong, các thiết lập nén, cũng như độ phân giải mà người dùng lựa chọn.
Ngoài ra, nén JPEG sẽ khiến kích thước tập tin khác nhau (dựa trên tính phức tạp của hình ảnh)
Một số thiết bị chủ có thể không hỗ trợ tất cả các dung lượng bộ nhớ Flash được liệt kê.
Tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị để biết dung lượng được hỗ trợ.
Thông số kỹ thuật sản phẩm có thể thay đổi mà không thông báo.
*** Thời gian ghi thực tế sẽ khác nhau tuỳ vào kiểu máy ảnh, độ phân giải lựa chọn, cài đặt nén và nội dung được ghi. Một số thiết bị chủ có thể không hỗ trợ tất cả các dung lượng bộ nhớ Flash được liệt kê. Tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị để biết cc dung lượng được hỗ trợ.