Ba thẻ SD Canvas Select Plus, mỗi chiếc có một mức dung lượng riêng, đặt trên mặt bàn vân gỗ
Quay video Full HD chất lượng điện ảnh
SDS
Mua

Canvas Select Plus SD Thẻ nhớ Cho camera quay video Full HD 1080p

Thẻ SD Canvas Select Plus của Kingston được thiết kế với hiệu năng, tốc độ và độ bền vượt trội cho các công việc nặng như truyền và rửa ảnh độ phân giải cao hoặc quay và biên tập video Full HD. Thẻ có thể đạt tốc độ UHS-I Class 10 lên đến 100MB/giây1 để dễ dàng lưu trữ và truyền nhanh, cùng với giao tiếp Cấp tốc độ video 30 có thể quay các video Full HD chất lượng điện ảnh2. Thẻ SD Canvas Select Plus được chế tạo để hoạt động trong những môi trường và điều kiện khắc nghiệt nhất nên bạn có thể mang theo thẻ đến bất cứ đâu và yên tâm rằng các tập tin, ảnh và video của mình luôn được bảo vệ. Có nhiều mức dung lượng lên đến 512GB3 và được bảo hành trọn đời.
  • Tốc độ UHS-I Class 10 lên đến 100 MB/giây1
  • Chụp ảnh và quay video ở độ phân giải Full HD (1080p)
  • Dung lượng lên đến 512 GB3
  • Bền
  • Bảo hành trọn đời

Tính năng chính

Canvas Select Plus SD

Tốc độ nhanh hơn

Canvas Select Plus SD

Chụp ảnh và quay video ở độ phân giải Full HD (1080p)

So sánh thẻ SD

 
SDS2
SDG3
SDR2
Industrial SD
 
SDS2
SDG3
SDR2
Industrial SD
Tên
Tên
Canvas Select Plus
Canvas Go! Thẻ SD Plus
Canvas React Plus SD
SD công nghiệp
Người dùng
Người dùng
Người tiêu dùng
Người tiêu dùng
Chuyên gia
Kinh doanh/Công nghiệp
Dung lượng
Dung lượng
64 GB-512 GB
64GB-512GB
32GB-256GB
8GB-64GB
Tốc độ
Tốc độ
•100MB/giây đọc (64GB)
•100MB/giây đọc, 85MB/giây ghi (128GB-512GB)
•170MB/giây đọc, 70MB/giây ghi (64GB)
•170MB/giây đọc, 90MB/giây ghi (128GB-512GB)
Đọc 300MB/giây, Ghi 260MB/giây
Lên đến 100MB/giây Đọc, 80MB/giây Ghi
Tính tương thích
Tính tương thích
•UHS-I, U1, V10 (64GB)
•UHS-I, U3, V30 (128GB-512GB)
UHS-I, U3, V30
UHS-II, U3, V90
Cấp tốc độ UHS-I U3, V30, A1
Cách sử dụng
Cách sử dụng
Máy ảnh phổ thông
• DSLR
• Máy ảnh không gương lật
• Sản xuất video 4K
• Sản xuất video 8K/3D/VR
• Camera điện ảnh UHS-II
• DSLR
Được thiết kế và thử nghiệm để có độ bền cao ở nhiệt độ khắc nghiệt
 
Tên
Người dùng
Dung lượng
Tốc độ
Tính tương thích
Cách sử dụng
    Dung lượng

        Thông số kỹ thuật

        Dung lượng3 64 GB, 128 GB, 256 GB, 512 GB
        Chuẩn/Hạng Class 10, UHS-I, U1/V10 (64GB),
        U3/V30 (128GB-512GB)
        Hiệu năng1 Đọc 100 MB/giây (64GB)
        100/85MB/giây Đọc/Ghi (128GB-512GB)
        Kích thước 24mm x 32mm x 2,1mm
        Định dạng exFAT (64GB-512GB)
        Nhiệt độ hoạt động -25°C~85°C
        Nhiệt độ bảo quản -40°C~85°C
        Điện áp 3,3V
        Bảo hành/hỗ trợ Trọn đời

        Bài viết liên quan