DC500 Solid-State DriveDC500 Solid-State DriveDC500 Solid-State Drive

Hiệu năng cao, Tin cậy và Ổn định

DC500
Mua

Ổ cứng thể rắn (SSD) DC500 Trung tâm Dữ liệu Doanh nghiệp

Dòng Trung tâm Dữ liệu 500

Dòng ổ cứng thể rắn Trung tâm Dữ liệu 500 (DC500R / DC500M) của Kingston là các SSD SATA 6Gbps hiệu năng cao sử dụng NAND 3D TLC mới nhất, được thiết kế cho các khối lượng dữ liệu máy chủ đọc nhiều và đọc ghi kết hợp. Ổ thực thi các yêu cầu QoS nghiêm ngặt của Kingston để bảo đảm có được hiệu năng I/O ngẫu nhiên có thể dự đoán cũng như độ trễ thấp có thể dự đoán trên một phạm vi lớn các khối lượng dữ liệu đọc và ghi. Ổ có thể tăng hiệu suất trong lĩnh vực AI, học máy, phân tích dữ liệu lớn, điện toán đám mây, lưu trữ do phần mềm định nghĩa, cơ sở dữ liệu vận hành (ODB), ứng dụng cơ sở dữ liệu và kho dữ liệu. Dung lượng từ 480GB, 960GB, 1,92TB, 3,84TB {{Footnote.N37130}}

SSD Trung tâm Dữ liệu Doanh nghiệp

Đáp ứng các yêu cầu của doanh nghiệp về thời gian hoạt động 24/7 và tính tin cậy, SSD Doanh nghiệp của Kingston cung cấp sản phẩm lưu trữ hiệu năng cao kết hợp khả năng dự đoán hiệu năng cũng như độ tin cậy đã được thử nghiệm nghiêm ngặt. SSD dòng DC500 của Kingston cung cấp các tính năng cho phép các trung tâm dữ liệu chọn lựa các SSD hiệu quả nhất về mặt chi phí cho khối lượng công việc của mình. Các doanh nghiệp cần có được kết quả khi họ cung cấp các sản phẩm, giải pháp và thỏa thuận cấp dịch vụ (SLA). SSD dòng DC500 của Kingston được thiết kế để đáp ứng những kỳ vọng đó.

DC500R: SSD đọc nhiều

DC500R là một SSD được tối ưu hóa cao độ được thiết kế cho các khối lượng công việc đọc nhiều, cho phép các trung tâm dữ liệu lựa chọn các SSD phù hợp với khối lượng công việc mà không phải chi tiêu quá nhiều vào những SSD ghi nhiều đắt đỏ hơn. Ổ cung cấp tốc độ I/O và thời gian phản hồi (độ trễ) mà trung tâm dữ liệu có thể tự tin triển khai để bảo đảm mức độ hiệu năng cao trong ứng dụng làm việc và hạ nguồn tại giao diện người dùng. Các yếu tố này thường được xác lập bởi các ứng dụng yêu cầu kết quả theo thời gian thực. Khả năng tiếp nhận cao của DC500R cho phép phục vụ lượng lớn dữ liệu, cung cấp kết quả nhanh chóng từ nhiều cơ sở dữ liệu và ứng dụng trên web.
DC500M: SSD đọc ghi kết hợp

DC500M là một SSD mạnh mẽ được thiết kế cho các ứng dụng cần cả đọc và ghi đòi hỏi một sự kết hợp cân bằng hơn giữa tác vụ đọc và ghi. Ổ có độ bền ghi lớn hơn cho một phạm vi lớn các khối lượng công việc khác nhau trong khi vẫn duy trì các yêu cầu nghiêm ngặt về hiệu năng ổn định mà mọi SSD trung tâm dữ liệu của Kingston đều phải có. Các trung tâm dữ liệu chứa cơ sở dữ liệu và các ứng dụng web khác nhau có thể tận dụng được hiệu năng I/O và độ trễ có thể dự đoán đồng thời kiểm soát được chi phí hạ tầng.

Bảo vệ từ đầu đến cuối

SSD dòng DC500 có công nghệ bảo vệ đường truyền dữ liệu từ đầu đến cuối để giúp bảo đảm toàn bộ dữ liệu người dùng chuyển sang SSD đều được bảo vệ tránh lỗi nhất thời. DC500R / DC500M đều có công nghệ bảo vệ khi mất điện (PLP) ở ngay trên bo mạch (qua tụ điện và firmware). Công nghệ này bảo đảm dữ liệu đang di chuyển được ghi vào bộ nhớ NAND Flash đề sao lưu phòng khi bị mất điện bất ngờ. Ngoài ra, PLP cũng bảo đảm bảng ánh xạ (FTL) của ổ cũng sẽ được cập nhật trước khi ngắt điện ra khỏi ổ. Những biện pháp bảo vệ khi mất điện này giúp giảm nguy cơ mất dữ liệu và bảo đảm ổ sẽ tái khởi tạo thành công trong lần sau khi hệ thống được cấp điện trở lại.

Các trường hợp sử dụng ứng dụng

Dòng DC500R đáp ứng yêu cầu QoS{{Footnote.N47722}} {{Footnote.N47723}} {{Footnote.N52331}} với độ ổn định, khả năng dự đoán độ trễ (thời gian phản hồi) và IOPS (IO trên giây) khi phục vụ các khối lượng dữ liệu đọc và ghi cân bằng. Khả năng dự đoán hiệu năng là rất quan trọng đối với các ứng dụng lưu trữ web phải đáp ứng cam kết SLA với khách hàng. Năng lực của dòng DC500 mang đến sự tin cậy cho các ứng dụng máy chủ web cần sử dụng các ổ đọc nhiều hoặc đọc ghi kết hợp nhiều khi thời gian hoạt động là yếu tố tối quan trọng.

Application use cases

Được thiết kế cho các nhà cung cấp dịch vụ chạy nhiều ứng dụng khách hàng bao gồm:

  • Ảo hóa
  • Cơ sở dữ liệu tốc độ cao
  • Truyền phát nội dung băng thông lớn
  • Dịch vụ báo cáo máy chủ SQL (SSRS)
  • SAP
  • Khối lượng dữ liệu cho các công nghệ BI, ERP, CRM, GL, OLAP, OLTP, ERM và EDW
  • Nhà cung cấp dịch vụ đám mây

Cả DC500R và DC500M đều có độ tin cậy cấp doanh nghiệp với khả năng bảo vệ đường truyền dữ liệu từ đầu đến cuối, theo dõi sức khỏe SMART và ECC mạnh. Chúng còn được hỗ trợ thêm bằng dịch vụ hỗ trợ trước và sau khi bán hàng nổi tiếng cùng chế độ bảo hành giới hạn năm năm.{{Footnote.N39213}}.

  • Hiệu năng IO ngẫu nhiên và độ trễ có thể dự đoán đối với nhiều khối lượng công việc khác nhau

  • Thiết kế tập trung vào hoạt động đọc để mang lại hiệu năng cho các khối lượng công việc cần đọc nhiều (DC500R)

  • Thiết kế đọc ghi kết hợp mang lại hiệu năng cân bằng cho các khối lượng công việc đọc / ghi nhiều (DC500M)

  • Dung lượng dự phòng có thể cấu hình

  • Bảo vệ khi mất điện (PLP) trên bo mạch

 
SEDC500R
SEDC500M
 
(Đọc nhiều)
DC500M
(Đọc ghi kết hợp)
Dung lượng
Dung lượng
480GB – 3,84TB
480GB – 3,84TB
Tốc độ đọc
Tốc độ đọc
Lên đến 555 MB/giây
Lên đến 555 MB/giây
Tốc độ ghi
Tốc độ ghi
Lên đến 520 MB/giây
Lên đến 520 MB/giây
Kích cỡ
Kích cỡ
2,5” SATA III 6Gbps
2,5” SATA III 6Gbps
Đọc ở chế độ Đọc ngẫu nhiên 4KB
Đọc ở chế độ Đọc ngẫu nhiên 4KB
98K IOPS
98K IOPS
Ghi ở chế độc Đọc ngẫu nhiên 4KB
Ghi ở chế độc Đọc ngẫu nhiên 4KB
24K IOPS
75K IOPS
Mã hóa
Mã hóa
256-bit AES
256-bit AES
Độ bền
Độ bền
0,5 DWPD trong 5 năm
1,3 DWPD trong 5 năm
Bảo hành
Bảo hành
5 Năm
5 Năm
 
Dung lượng
Tốc độ đọc
Tốc độ ghi
Kích cỡ
Đọc ở chế độ Đọc ngẫu nhiên 4KB
Ghi ở chế độc Đọc ngẫu nhiên 4KB
Mã hóa
Độ bền
Bảo hành
Bảng cài đặt lại

    Dung lượng

    Model

        Thông số kỹ thuật

        Kích cỡ 2,5 Inch
        Giao tiếp SATA Phiên bản 3.0 (6Gb/giây) – với khả năng tương thích ngược với SATA Phiên bản 2.0 (3Gb/giây)
        Dung lượng{{Footnote.N37130}} 480GB, 960GB, 1,92TB, 3,84TB
        NAND 3D TLC
        Ổ tự mã hóa (SED) Mã hóa Phần cứng 256-bit AES
        Đọc/ghi tuần tự: (DC500R) 480GB – 555MBs/500MBs
        960GB – 555MBs/525MBs
        1,92TB – 555MBs/525MBs
        3,84TB – 555MBs/520MBs
        Đọc/Ghi 4k ở trạng thái ổn định: (DC500R) 480GB – 98,000/12,000 IOPS
        960GB – 98,000/20.000 IOPS
        1,92TB – 98,000/24,000 IOPS
        3,84TB – 98,000/28,000 IOPS
        Đọc/ghi tuần tự: (DC500M) 480GB – 555MBs/520MBs
        960GB – 555MBs/520MBs
        1,92TB – 555MBs/520MBs
        3,84TB – 555MBs/520MBs
        Đọc/Ghi ngẫu nhiên 4k ở trạng thái ổn định: (DC500M) 480GB – 98,000/58,000 IOPS
        960GB – 98,000/70,000 IOPS
        1,92TB – 98,000/75,000 IOPS
        3,84TB – 98,000/75,000 IOPS
        Chất lượng dịch vụ (Độ trễ){{Footnote.N47722}},{{Footnote.N47723}},{{Footnote.N52331}} - Đọc/Ghi TYP: <500 µs / <2 ms
        Có khả năng cắm nóng  
        Cân bằng hao mòn tĩnh và động  
        Các công cụ SMART cho Doanh nghiệp Theo dõi độ tin cậy, thống kê sử dụng, tuổi thọ còn lại, cân bằng hao mòn, nhiệt độ
        Bảo vệ khi mất điện Tụ điện tantali
        Độ bền DC500R:
        480GB – 438TBW {{Footnote.N52344}} (0,5 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        960GB – 876TBW {{Footnote.N52344}} (0,5 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        1,92TB – 1752TBW {{Footnote.N52344}} (0,5 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        3,84TB – 3504TBW {{Footnote.N52344}} (0,5 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        D500M:
        480GB – 1139TBW {{Footnote.N52344}} (1,3 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        960GB – 2278TBW {{Footnote.N52344}} (1,3 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        1,92TB – 4555TBW {{Footnote.N52344}} (1,3 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        3,84TB – 9110TBW {{Footnote.N52344}} (1,3 DWPD) {{Footnote.N52345}}
        Tiêu thụ điện năng Nghỉ: 1,56W
        Trung bình: 1,6W
        Đọc tối đa: 1,8W
        Ghi tối đa: 4,86W
        Nhiệt độ bảo quản -40°C ~ 85°C
        Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C
        Kích thước 69,9mm x 100mm x 7mm
        Trọng lượng 92,34g
        Độ rung khi hoạt động 2,17G Tối đa (7–800Hz)
        Độ rung khi không hoạt động 20G Tối đa (10–2000Hz)
        Tuổi thọ trung bình 2 triệu giờ
        Bảo hành/hỗ trợ{{Footnote.N39213}} Bảo hành giới hạn 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

        Bài viết liên quan