A2000 NVMe PCIe SSDA2000 NVMe PCIe SSDA2000 NVMe PCIe SSD

Hiệu năng cao có thừa, lợi ích lớn kinh ngạc

A2000
Mua

SSD A2000

SSD PCIe NVMe A2000 của Kingston là một giải pháp lưu trữ vừa túi tiền với tốc độ đọc/ghi ấn tượng lên đến 2.200/2.000MB/giây{{Footnote.N52587}}, A2000 có hiệu năng gấp 3 lần so với một SSD SATA, giúp tải dữ liệu nhanh hơn, tiêu thụ ít điện hơn và tỏa ít nhiệt hơn. SSD A2000 được thiết kế cho người dùng phổ thông, nhà sản xuất hệ thống lắp ráp theo mục đích, nhà lắp ráp hệ thống DIY và những ai mong muốn nâng cấp chiếc PC của mình. Với thiết kế M.2 mỏng một bên, A2000 sẽ hoạt động với sức mạnh tối đa khi được lắp cho Ultrabook hoặc PC kích cỡ nhỏ (SFF PC).

Có các mức dung lượng từ 250GB-1TB{{Footnote.N47164}} để đáp ứng nhu cầu của hệ thống. A2000 là ổ tự mã hóa giúp bảo vệ dữ liệu từ đầu đến cuối bằng công nghệ mã hóa 256-bit XTS-AES dựa trên phần cứng và cho phép sử dụng các giải pháp quản lý bảo mật TCG Opal 2.0 của các nhà sản xuất phần mềm độc lập như Symantec™, McAfee™, WinMagic® và các công ty khác. A2000 cũng tích hợp Microsoft eDrive, một tiêu chuẩn lưu trữ bảo mật để dùng với BitLocker.

  • HIỆU NĂNG NVMe PCIe

  • HỖ TRỢ BẢO MẬT TOÀN DIỆN

  • LÝ TƯỞNG CHO ULTRABOOK & PC KÍCH CỠ NHỎ

  • NÂNG CẤP PC CỦA BẠN LÊN ĐẾN 1TB{{Footnote.N47164}}

Key Features

Hiệu năng NVMe PCIe với chi phí rất nhỏ Hiệu năng NVMe PCIe với chi phí rất nhỏ Hiệu năng NVMe PCIe với chi phí rất nhỏ

Hiệu năng NVMe PCIe với chi phí rất nhỏ

A2000 là một giải pháp vừa túi tiền với tốc độ đọc/ghi ấn tượng lên đến 2.200/2.000MB/giây{{Footnote.N52587}}

Hỗ trợ bộ bảo mật toàn diện Hỗ trợ bộ bảo mật toàn diện Hỗ trợ bộ bảo mật toàn diện

Hỗ trợ bộ bảo mật toàn diện

Bảo vệ và bảo mật dữ liệu của bạn với ổ tự mã hóa của Kingston

    Dung lượng

        Thông số kỹ thuật

        Kích cỡ M.2 2280
        Giao tiếp NVMe™ PCIe Gen 3.0 x 4 làn
        Dung lượng{{Footnote.N47164}} 250GB, 500GB, 1TB
        NAND 3D
        Mã hóa Mã hóa XTS-AES 256-bit
        Đọc/ghi tuần tự{{Footnote.N52587}} 250GB – lên đến 2.000/1.100MB/giây
        500GB – lên đến 2.200/2.000MB/giây
        1TB – lên đến 2.200/2.000MB/s
        Đọc/ghi 4K ngẫu nhiên{{Footnote.N52587}} 250GB – lên đến 150.000/180.000 IOPS
        500GB – lên đến 180.000/200.000 IOPS
        1TB – lên đến 250.000/220.000 IOPS
        Tổng số byte được ghi (TBW){{Footnote.N37133}} 250GB – 150TBW
        500GB – 350TBW
        1TB – 600TBW
        Tiêu thụ điện năng 0,0032W Nghỉ / 0,08W TB / 1,7W (MAX) Đọc / 4,5W (MAX) Ghi
        Nhiệt độ bảo quản -40°C ~ 85°C
        Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 70°C
        Kích thước 80mm x 22mm x 3,5mm
        Trọng lượng 250GB – 6,6g
        500GB – 6,8g
        1TB – 6,6g
        Độ rung hoạt động 2,17G Tối đa (7-800Hz)
        Độ rung khi không hoạt động 20G Tối đa (20-1000Hz)
        MTBF 2.000.000
        Bảo hành/hỗ trợ{{Footnote.N52589}} Bảo hành giới hạn 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí