For information about how COVID-19 has affected our business operations, click here.

Bộ giải mã mã sản phẩm bộ nhớ

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston® ValueRAM® bằng quy cách kỹ thuật.

DDR4 Server Premier

(PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

Mã Sản Phẩm: KSM26RD4L/32HAI

  • KSM
  • 26
  • R
  • D
  • 4
  • L
  • /
  • 32
  • H
  • A
  • I
Hiện tất cả Ẩn tất cả
KSM = Kingston Server Premier
  • KSM: Kingston Server Premier
26 = Tốc độ (MT/s)
  • 24: 2400 MT/s
  • 26: 2666 MT/s
  • 29: 2933 MT/s
  • 32: 3200 MT/s
R = Loại Mô-đun
  • E: DIMM không có bộ đệm (ECC)
  • R: DIMM có thanh ghi (không ECC)
  • L: DIMM giảm tải (LRDIMM)
  • SE: SO-DIMM không có bộ đệm (ECC)
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
4 = Loại DRAM
  • 4: x4
  • 8: x8
L = Cấu hình PCB
  • L là DIMM có cấu hình rất thấp
32 = Dung lượng
  • 8GB
  • 16GB
  • 32GB
  • 64GB
  • 128GB
  • 256GB
H = Nhà sản xuất DRAM
  • H: SK Hynix
  • M: Micron
A = Phiên bản Đế DRAM
  • Đế A
  • Đế B
  • Đế E
I = Nhà sản xuất thanh ghi
  • I: IDT
  • M: Montage
  • R: Rambus

DDR4 ValueRAM

(PC4-2133, PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

Mã Sản Phẩm: KVR21LR15D8LK2/4HBI

  • KVR
  • 21
  • L
  • R
  • 15
  • D
  • 8
  • L
  • K2
  • /
  • 4
  • H
  • B
  • I
Hiện tất cả Ẩn tất cả
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
21 = Tốc độ
  • 21: 2133
  • 24: 2400
  • 26: 2666
  • 29: 2933
  • 32: 3200
L = Đi ệ n áp th ấ p
  • Trống: 1.2V
  • : TBD
R = Loại Mô-đun
  • E: DIMM Unbuffered (ECC) với Cảm biến nhiệt
  • L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered với Tính chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh Chức năng với Cảm biến nhiệt
  • S: SO-DIMM, Unbuffered (Không Ecc)
15 = Độ trễ CAS
  • 15: Độ trễ CAS
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
  • O: Bậc Tám
8 = Loại DRAM
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
  • 6: x16 chip DRAM
L = Cấu hình
  • Trống: Bất kỳ chiều cao nào
  • H: 31,25mm
  • L: 18,75mm (VLP)
K2 = Kit + số lượng thanh
  • Trống: Mô-đun Đơn
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
4 = Dung lượng
  • 4: Dung lượng
H = NSX DRAM
  • H: SK Hynix
  • K: Kingston
  • M: Micron
  • S: Samsung
B = Phiên bản
  • B: Phiên bản
I = Được Intel chứng nhận
  • I: Được Intel chứng nhận

DDR3

(PC3-8500, PC3-10600, PC3-12800)

Cách Đọc Mã Sản phẩm ValueRAM

Ví dụ:
Giản đồ Sản phẩm Mới: KVR 16 R11 D4 / 8
Giản đồ Sản phẩm Trước đó: KVR 1600 D3 D4 R11 S / 8G

Giản đồ Sản phẩm Mới áp dụng cho các sản phẩm được phát hành sau ngày 1 tháng 5 năm 2012.

Mã Sản Phẩm: KVR16LR11D8LK2/4HB

  • KVR
  • 16
  • L
  • R
  • 11
  • D
  • 8
  • L
  • K2
  • /
  • 4
  • H
  • B
Hiện tất cả Ẩn tất cả
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
16 = Tốc độ
  • 16: 1600
  • 13: 1333
  • 10: 1066
L = Đi ệ n áp th ấ p
  • Trống: 1,5V
  • L: 1,35V
  • U: 1,25V
R = Loại Mô-đun
  • E: Unbuffered DIMM (ECC)
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered
  • L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
  • S: SO-DIMM
11: Độ trễ CAS
  • 11: Độ trễ CAS
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
8 = Loại DRAM
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
L = Cấu hình
  • L: 18,75mm (VLP)
  • H: 30mm
K2 = Kit + số lượng thanh
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
  • K4: Kit Bốn Mô-đun
4 = Dung lượng
  • 4: 4GB
  • 8: 8GB
  • 12: 12GB
  • 16: 16GB
  • 24: 24GB
  • 32: 32GB
  • 48: 48GB
  • 64: 64GB
H = NSX DRAM/Chứng nhận
  • H: Hynix
  • E: Elpida
  • I: Được Intel chứng nhận
B = Phiên bản Đế bán dẫn
  • B: Phiên bản Đế bán dẫn

DDR3 & DDR2

DDR3 (PC3-8500, PC3-10600) & DDR2 (PC2-3200, PC2-4200, PC2-5300, PC2-6400)

Mã Sản Phẩm: KVR1066D3LD8R7SLK2/4G6HB

  • KVR
  • 1066
  • D3
  • L
  • D
  • 8
  • R
  • 7
  • S
  • L
  • K2
  • /
  • 4G
  • H
  • B
Hiện tất cả Ẩn tất cả
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
1066 = Tốc độ
  • 1066: Tốc độ
D3 = Công nghệ
  • D2: DDR2
  • D3: DDR3
L = Đi ệ n áp th ấ p
  • Trống: 1.5V
  • L: 1,35V
  • U: 1,25V
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
8 = DRAM
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
R = Loại Mô-đun
  • P: Tính chẵn lẻ trên thanh ghi (dành cho mô-đun registered)
  • E: Unbuffered DIMM (ECC)
  • F: FB DIMM
  • M: Mini-DIMM
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered với Tính năng chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh
  • S: SO-DIMM
  • U: Micro-DIMM
7 = Độ trễ CAS
  • 7: Độ trễ CAS
S = Cảm biến nhiệt
  • Trống: Không có Cảm biến nhiệt
  • S: Có cảm biến nhiệt
L = Cấu hình
  • Trống: Bất kỳ chiều cao nào
  • L: 18,75mm (VLP)
  • H: 30mm
K2 = Kit + số lượng thanh
  • Trống: Mô-đun Đơn
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
4G = Dung lượng
  • 4G: Dung lượng
H = NSX DRAM
  • H: NSX DRAM
B = Phiên bản
  • B: Phiên bản

DDR

(PC2100, PC2700, PC3200)

Mã Sản Phẩm: KVR400X72RC3AK2/1G

  • KVR
  • 400
  • X72
  • R
  • C3
  • A
  • K2
  • /
  • 1G
Hiện tất cả Ẩn tất cả
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
400 = Tốc độ
  • 266
  • 333
  • 400
X72 = X72 ECC
  • X72 = X72 ECC
R = Được đăng ký
  • R = Được đăng ký
C3 = Độ trễ CAS
  • C3: Độ trễ CAS
A = DDR400 3-3-3
  • A: DDR400 3-3-3
K2 = Kit + số lượng thanh
  • K2: Kit Hai Mô-đun
1G = Dung lượng
  • 1G: Dung lượng