Hiệu suất SODIMM mạnh mẽ
Tối đa hóa bộ nhớ của bạn và cải thiện trải nghiệm chơi game, đa tác vụ cũng như khả năng kết xuất.
Trình duyệt web của bạn đã lỗi thời. Hãy cập nhật ngay trình duyệt để có trải nghiệm tốt hơn trên trang này. https://browser-update.org/update-browser.html
Hãy trang bị toàn diện cho máy tính xách tay hoặc máy tính cỡ nhỏ của bạn với Kingston FURY™ Impact DDR4 SODIMM để nâng cao tối đa tốc độ của hệ thống. Tương thích với AMD Ryzen™, Intel® XMP-ready và XMP Certified trong các phiên bản dung lượng của bộ công cụ tối đa lên đến 64GB, FURY Impact DDR4 có công nghệ ép xung Plug N Play{{Footnote.N63222}} sáng tạo của Kingston, có thể tự động áp dụng tốc độ cài đặt sẵn của nhà máy và thời gian chờ mà không cần thay đổi bất kỳ cài đặt nào trong BIOS. Được thiết kế để hoạt động thoải mái, yên tĩnh và hiệu quả chỉ ở mức công suất 1,2V, các mô-đun màu đen với kiểu dáng sang trnjg này giúp tăng cường hiệu suất hệ thống của bạn dễ dàng.
| Dung lượng | Mô-đun đơn lẻ 8GB, 16GB, 32GB Bộ 2 mô-đun 16GB, 32GB, 64GB |
| Tần số{{Footnote.N63222}}{{Footnote.A65242}} | 3200MT/s |
| Độ trễ | CL20 |
| Điện áp | 1,2V |
| Nhiệt độ vận hành | 0°C đến 85°C |
| Kích thước | 69,6mm x 30mm |
Hiệu suất SODIMM mạnh mẽ
Chức năng tự động ép xung với tính năng Plug N Play{{Footnote.N63222}}
Intel® XMP-ready và XMP Certified
Tương thích với AMD Ryzen™
Hiệu suất cao hơn và ít tiêu thụ điện năng
Hình dạng thon gọn , thiết kế sang trọng
| Reset product comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison |
|---|---|---|---|---|---|
Beast DDR4
|
Beast DDR4 RGB
|
Renegade DDR4
|
Renegade DDR4 RGB
|
Impact DDR4
|
|
|
Beast DDR4
|
Beast DDR4 RGB
|
Renegade DDR4
|
Renegade DDR4 RGB
|
Impact DDR4
|
|
| Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | |
| Loại thanh | |||||
| Loại thanh | UDIMM | UDIMM | UDIMM | UDIMM | SODIMM |
| Được chứng nhận Intel XMP và/hoặc Sẵn sàng cho Intel XMP | |||||
| Được chứng nhận Intel XMP và/hoặc Sẵn sàng cho Intel XMP | Có | Có | Có | Có | Có |
| Sẵn sàng cho AMD Ryzen | |||||
| Sẵn sàng cho AMD Ryzen | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cắm N Play | |||||
| Cắm N Play | Không | Không | Không | Không | Có |
| Tốc độ | |||||
| Tốc độ | 3200, 3600 | 3200, 3600 | 3200, 3600, 4000, 4266, 4600, 4800, 5333 | 3200, 3600, 4000, 4266, 4600 | 3200 |
| Độ trễ CAS | |||||
| Độ trễ CAS | 16, 17, 18 | 16, 17, 18 | 16, 18, 19, 20 | 16, 18, 19 | 20 |
| Điện áp | |||||
| Điện áp | 1.35V | 1.35V | 1.35V, 1.4V, 1.5V, 1.6V | 1.35V, 1.4V, 1.5V | 1.2V |
| Dung lượng mô-đun | |||||
| Dung lượng mô-đun | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB |
| Dung lượng bộ kít | |||||
| Dung lượng bộ kít | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB, 256GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB, 256GB | 16GB, 32GB, 64GB |
| Mô-đun đơn | |||||
| Mô-đun đơn | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bộ kít kênh đôi | |||||
| Bộ kít kênh đôi | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bộ kít kênh bốn | |||||
| Bộ kít kênh bốn | Có | Có | Có | Có | Không |
| Màu bo mạch | |||||
| Màu bo mạch | Đen | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Màu bộ tản nhiệt | |||||
| Màu bộ tản nhiệt | Đen | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Cao | |||||
| Cao | 34,1mm | 43mm | 41,98mm | 45,76mm | 30mm |
| Sự bảo đảm | |||||
| Sự bảo đảm | Cả đời | Cả đời | Cả đời | Cả đời | Cả đời |
Tối đa hóa bộ nhớ của bạn và cải thiện trải nghiệm chơi game, đa tác vụ cũng như khả năng kết xuất.
Impact DDR4 tự động ép xung lên tần số cao nhất được công bố.
Tìm hiểu thêm
Được thiết kế để tối đa hóa hiệu suất của các mô-đun bộ nhớ, các kỹ sư của chúng tôi đã xác định trước Cấu hình bộ nhớ Intel Extreme để đạt được tốc độ lên đến 3.200MT/s{{Footnote.A65242}}.
Trang bị cho hệ thống của bạn một bộ nhớ có thể tương thích với AMD Ryzen và sẽ tích hợp liền mạch với hệ thống tương thích SODIMM, chạy trên AMD. Là công cụ tăng hiệu suất đáng tin cậy và tương thích cho dàn máy của bạn.
Vận hành hệ thống hiệu quả, không bị nóng với điện áp thấp 1,2V của Impact DDR4.
PCB (bo mạch in) màu đen cùng thiết kế nhãn in nhiệt đẹp mắt mang đến phong cách ấn tượng trong một linh kiện nhỏ gọn.
Bộ nhớ DDR5 đã ra mắt với hiệu năng tốt hơn, độ ổn định cao hơn và hiệu suất tuyệt vời hơn so với DDR4.
Cùng bộ nhớ Kingston mở ra tiềm năng chơi game trên PC: chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách lắp RAM mới.
Có vẻ như các game thủ thường sẽ tự dựng một chiếc máy tính của riêng mình, nhưng liệu những lợi ích mang lại có xứng đáng với thời gian và công sức được bỏ ra?
MT/giây đo chính xác tốc độ bộ nhớ SDRAM DDR ở sườn lên xuống của chu kỳ xung nhịp, không phải MHz.
Không phải hệ thống nào cũng có thể ép xung. Phải cân nhắc giữa việc lựa chọn XMP hoặc Plug N Play.
Chế độ Gear Intel là gì và chúng liên quan như thế nào đến RAM? Kingston sẽ chỉ cho bạn.
Tối ưu hóa hiệu năng AMD Ryzen với RAM DDR4 và DDR5, cấu hình EXPO và các mẹo về cấu hình.
Hướng dẫn toàn diện về RGB giúp bạn tùy chỉnh hệ thống theo ý muốn.
Tự dựng PC dễ như nào? Có Kingston giúp, đương nhiên là dễ hơn trước kia rồi!
Tăng cường hiệu suất PC và trải nghiệm chơi game với các tính năng chơi game của Windows 11.
Hiểu về độ trễ CAS, tác động của nó đến hiệu suất máy tính và cách chọn bộ nhớ phù hợp.
AEMP là một công cụ hữu ích giúp tối ưu hóa hiệu năng các thanh RAM của bạn. Kingston sẽ chỉ cho bạn
Hiệu năng và khả năng tương thích mới chỉ là hai lý do dẫn đến kết luận này.
Hướng dẫn những điều bạn cần biết và hiểu khi mua RAM lần đầu tiên.
Bạn có thể dùng thêm RAM để nâng cấp máy tính xách tay cũ có hiệu suất chơi game không tốt. Chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách làm.
Tiếng ồn từ PC làm ảnh hưởng đến trải nghiệm chơi game? Dưới đây là nguyên nhân và cách khắc phục.