Kiểu chiếu sáng RGB có thể tuỳ chỉnh{{Footnote.N63221}} với phong cách đẹp mắt
"Hô biến" cho dàn máy nhờ Kingston FURY™ CTRL với hơn chục kiểu chiếu sáng để người dùng lựa chọn hoặc tuỳ chỉnh hiệu ứng RGB trên bộ tản nhiệt đẹp mắt.

Tìm hiểu thêm
Chúng tôi nhận thấy bạn hiện đang truy cập trang web của Vương quốc Anh. Thay vào đó, bạn có muốn truy cập trang web chính của chúng tôi không?
Trình duyệt web của bạn đã lỗi thời. Hãy cập nhật ngay trình duyệt để có trải nghiệm tốt hơn trên trang này. https://browser-update.org/update-browser.html
| Dung lượng | Đơn 8GB, 16GB, 32GB Bộ kit 2 16GB, 32GB, 64GB Bộ kit 4 32GB, 64GB, 128GB |
| Tốc độ | 3200MT/giây, 3600MT/giây |
| Độ trễ | CL16, CL17, CL18 |
| Điện áp | 1,35V |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C to 70°C |
| Kích thước | 133,35mm x 43mm x 8,2mm |
Ánh sáng RGB đơn giản, đẹp mắt{{Footnote.N63221}}
Kingston FURY Infrared Sync Technology™ được cấp bằng sáng chế
Intel® XMP Certified và XMP-Ready
Tương thích với AMD Ryzen™
Tốc độ lên đến 3600MT/giây và các dung lượng của bộ kit lên đến 128GB
| Reset product comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison |
|---|---|---|---|---|---|
Beast DDR4
|
Beast DDR4 RGB
|
Renegade DDR4
|
Renegade DDR4 RGB
|
Impact DDR4
|
|
|
Beast DDR4
|
Beast DDR4 RGB
|
Renegade DDR4
|
Renegade DDR4 RGB
|
Impact DDR4
|
|
| Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | |
| Loại thanh | |||||
| Loại thanh | UDIMM | UDIMM | UDIMM | UDIMM | SODIMM |
| Được chứng nhận Intel XMP và/hoặc Sẵn sàng cho Intel XMP | |||||
| Được chứng nhận Intel XMP và/hoặc Sẵn sàng cho Intel XMP | Có | Có | Có | Có | Có |
| Sẵn sàng cho AMD Ryzen | |||||
| Sẵn sàng cho AMD Ryzen | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cắm N Play | |||||
| Cắm N Play | Không | Không | Không | Không | Có |
| Tốc độ | |||||
| Tốc độ | 3200, 3600 | 3200, 3600 | 3200, 3600, 4000, 4266, 4600, 4800, 5333 | 3200, 3600, 4000, 4266, 4600 | 3200 |
| Độ trễ CAS | |||||
| Độ trễ CAS | 16, 17, 18 | 16, 17, 18 | 16, 18, 19, 20 | 16, 18, 19 | 20 |
| Điện áp | |||||
| Điện áp | 1.35V | 1.35V | 1.35V, 1.4V, 1.5V, 1.6V | 1.35V, 1.4V, 1.5V | 1.2V |
| Dung lượng mô-đun | |||||
| Dung lượng mô-đun | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB |
| Dung lượng bộ kít | |||||
| Dung lượng bộ kít | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB, 256GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB, 256GB | 16GB, 32GB, 64GB |
| Mô-đun đơn | |||||
| Mô-đun đơn | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bộ kít kênh đôi | |||||
| Bộ kít kênh đôi | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bộ kít kênh bốn | |||||
| Bộ kít kênh bốn | Có | Có | Có | Có | Không |
| Màu bo mạch | |||||
| Màu bo mạch | Đen | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Màu bộ tản nhiệt | |||||
| Màu bộ tản nhiệt | Đen | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Cao | |||||
| Cao | 34,1mm | 43mm | 41,98mm | 45,76mm | 30mm |
| Sự bảo đảm | |||||
| Sự bảo đảm | Cả đời | Cả đời | Cả đời | Cả đời | Cả đời |
"Hô biến" cho dàn máy nhờ Kingston FURY™ CTRL với hơn chục kiểu chiếu sáng để người dùng lựa chọn hoặc tuỳ chỉnh hiệu ứng RGB trên bộ tản nhiệt đẹp mắt.

Tìm hiểu thêm
Các hiệu ứng RGB sẽ luôn được đồng bộ nhờ công nghệ Kingston FURY Infrared Sync Technology đã được cấp bằng sáng chế.
Nhờ bộ nhớ tương thích với Ryzen, hệ máy dùng linh kiện AMD có thể dễ dàng xử lý công việc, bất kể là ứng dụng phục vụ công việc hay chơi game.

Bộ nhớ DDR5 đã ra mắt với hiệu năng tốt hơn, độ ổn định cao hơn và hiệu suất tuyệt vời hơn so với DDR4.
Cùng bộ nhớ Kingston mở ra tiềm năng chơi game trên PC: chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách lắp RAM mới.
Có vẻ như các game thủ thường sẽ tự dựng một chiếc máy tính của riêng mình, nhưng liệu những lợi ích mang lại có xứng đáng với thời gian và công sức được bỏ ra?
MT/giây đo chính xác tốc độ bộ nhớ SDRAM DDR ở sườn lên xuống của chu kỳ xung nhịp, không phải MHz.
Không phải hệ thống nào cũng có thể ép xung. Phải cân nhắc giữa việc lựa chọn XMP hoặc Plug N Play.
Chế độ Gear Intel là gì và chúng liên quan như thế nào đến RAM? Kingston sẽ chỉ cho bạn.
Tối ưu hóa hiệu năng AMD Ryzen với RAM DDR4 và DDR5, cấu hình EXPO và các mẹo về cấu hình.
Hướng dẫn toàn diện về RGB giúp bạn tùy chỉnh hệ thống theo ý muốn.
Tự dựng PC dễ như nào? Có Kingston giúp, đương nhiên là dễ hơn trước kia rồi!
Tăng cường hiệu suất PC và trải nghiệm chơi game với các tính năng chơi game của Windows 11.
Hiểu về độ trễ CAS, tác động của nó đến hiệu suất máy tính và cách chọn bộ nhớ phù hợp.
AEMP là một công cụ hữu ích giúp tối ưu hóa hiệu năng các thanh RAM của bạn. Kingston sẽ chỉ cho bạn
Hiệu năng và khả năng tương thích mới chỉ là hai lý do dẫn đến kết luận này.
Hướng dẫn những điều bạn cần biết và hiểu khi mua RAM lần đầu tiên.
Bạn có thể dùng thêm RAM để nâng cấp máy tính xách tay cũ có hiệu suất chơi game không tốt. Chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách làm.
Tiếng ồn từ PC làm ảnh hưởng đến trải nghiệm chơi game? Dưới đây là nguyên nhân và cách khắc phục.
