Giải thích mã sản phẩm của Kingston

Tìm hiểu cách đọc mã sản phẩm bộ nhớ Kingston®, bao gồm Kingston FURY™, Server Premier™, ValueRAM®, HyperX®, DDR5, DDR4, DDR3, DDR2 và dòng sản phẩm bộ nhớ DDR để giúp bạn nhận biết các mô-đun qua thông số kỹ thuật.

Kingston FURY™ DDR5

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston FURY qua Thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm: KF556C38BBE2AK2-32

  • KF
  • 5
  • 56
  • C
  • 38
  • B
  • B
  • E
  • 2
  • A
  • K2
  • -
  • 16
KF = Dòng sản phẩm
  • KF – Kingston FURY
5 = Công nghệ
  • 5 – DDR5
56 = Tốc độ (MT/s*)
  • 48 – 4800
  • 52 – 5200
  • 56 – 5600
  • 60 – 6000
  • 64 – 6400
C = Loại DIMM
  • C – UDIMM (Không có bộ đệm, không có khả năng tự động sửa lỗi)
  • S – SODIMM (Không có bộ đệm, không có khả năng tự động sửa lỗi)
38 = Độ trễ CAS
  • 32 – CL32
  • 36 – CL36
  • 38 – CL38
  • 40 – CL40
B = Dòng
  • B – Beast
  • I – Impact
  • R – Renegade
B = Bộ tản nhiệt
  • B – Đen
  • S – Bạc
E = Loại Hồ sơ
  • Bỏ trống - Intel XMP / Cắm là chạy
  • E - AMD EXPO
2 = Bản sửa đổi
  • Bỏ trống – 1 Bản sửa đổi lần1
  • 2 – 2 Bản sửa đổi lần2
  • 3 – 3 Bản sửa đổi lần3
A = RGB
  • Bỏ trống - Không phải RGB
  • A – RGB
K2 = Bộ kit + số mô-đun trong bộ
  • Bỏ trống – Mô-đun đơn lẻ
  • K2 – Bộ 2 mô-đun
  • K4 - Bộ 4 mô-đun
16 = Tổng dung lượng
  • 8 – 8GB
  • 16 – 16GB
  • 32 – 32GB
  • 64 – 64GB
  • 128 – 32GB

DDR5 ValueRAM

Mã sản phẩm: KVR48U40BS8LK2-32X

  • KVR
  • 48
  • U
  • 40B
  • S
  • 8
  • L
  • K2
  • -
  • 32
  • X
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR – Kingston ValueRAM
48 = Tốc độ (MT/s*)
  • 48 – 4800
  • 52 – 5200
  • 56 – 5600
  • 60 – 6000
U = Loại DIMM
  • U – DIMM (Không có bộ đệm, không có khả năng tự động sửa lỗi)
  • S – SO-DIMM (Không có bộ đệm, không có khả năng tự động sửa lỗi)
40B = Độ trễ CAS
  • 40 – 40-40-40
  • 40B – 40-39-39
  • 42 – 42-42-42
  • 46 – 46-46-46
S = Bậc
  • S – Bậc đơn
  • D – Bậc đôi
8 = Loại DRAM
  • 8 – chip x8 DRAM
  • 6 – chip x16 DRAM
L = Cấu hình
  • Bỏ trống – Tiêu chuẩn
  • L – Cấu hình rất thấp (VLP)
K2 = Bộ kit + số lượng thanh
  • Bỏ trống – Mô-đun đơn lẻ
  • K2 – Bộ 2 mô-đun
  • K4 – Bộ 4 mô-đun
32 = Tổng dung lượng
  • 8 – 8GB
  • 16 – 16GB
  • 32 – 32GB
  • 64 – 64GB
  • 128 – 128GB
  • 256 – 256GB
X = Tùy chỉnh
  • Bỏ trống – Gói tiêu chuẩn
  • BK – Gói số lượng lớn

Giải thích mã sản phẩm™ Kingston FURY DDR4/DDR3

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston FURY bằng Thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm: KF432C16BB1AK4/64

  • KF
  • 4
  • 32
  • C
  • 16
  • B
  • B
  • 1
  • A
  • K4
  • /
  • 64
KF = Dòng sản phẩm
  • KF - Kingston FURY
4 = Công nghệ
  • 3 - DDR3
  • 4 - DDR4
32 = Tốc độ (MT/s*)
  • 16 - 1600 (1.5V)
  • 16L - 1600 (1.35V)
  • 18 - 1866 (1.5V)
  • 18L - 1866 (1.35V)
  • 26 - 2666
  • 29 - 2933
  • 30 - 3000
  • 32 - 3200
  • 36 - 3600
  • 37 - 3733
  • 40 - 4000
  • 42 - 4266
  • 46 - 4600
  • 48 - 4800
  • 50 - 5000
  • 51 - 5133
  • 53 - 5333
C = Loại DIMM
  • C - UDIMM (Non-ECC Unbuffered)
  • S - SODIMM (Non-ECC Unbuffered)
16 = Độ trễ CAS
  • 9 - CL9
  • 10 - CL10
  • 11 - CL11
  • 13 - CL13
  • 15 - CL15
  • 16 - CL16
  • 17 - CL17
  • 18 - CL18
  • 19 - CL19
  • 20 - CL20
B = Dòng
  • B - Beast (Quái thú)
  • R - Renegade (Kẻ nổi loạn)
  • I - Impact (Ảnh hưởng)
B = Bộ tản nhiệt
  • Bỏ trống - Xanh lam
  • B - Đen
  • R - Đỏ
  • W - White
1 = Bản sửa đổi
  • Bỏ trống - 1 Bản sửa đổi lần 1
  • 1 - (Các) mô-đun 16GB với các bộ phận 1Gx8 (8Gbit)
  • 2 - 2 Bản sửa đổi lần 2
  • 3 - 3 Bản sửa đổi lần 3
  • 4 - 4th Revision
A = RGB
  • Bỏ trống - Không phải RGB
  • A - RGB
K4 = Bộ kit + số mô-đun trong bộ
  • Bỏ trống – Mô-đun đơn lẻ
  • K2 - Bộ 2 mô-đun
  • K4 - Bộ 4 mô-đun
  • K8 - Bộ 8 mô-đun
64 = Tổng dung lượng
  • 4 - 4GB
  • 8 - 8GB
  • 16 - 16GB
  • 32 - 32GB
  • 64 - 64GB
  • 128 - 128GB
  • 256 - 256GB

Giải thích mã sản phẩm HyperX®

Thông tin sau đây được thiết kế để giúp bạn nhận biết các mô-đun bộ nhớ Kingston HyperX bằng Thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm: HX429C15PB3AK4/32

  • HX
  • 4
  • 29
  • C
  • 15
  • P
  • B
  • 3
  • A
  • K4
  • /
  • 32
HX = Dòng sản phẩm
  • HX - HyperX (Cũ)
4 = Công nghệ
  • 3 - DDR3
  • 4 - DDR4
29 = Tốc độ (MT/s*)
  • 13 - 1333
  • 16 - 1600
  • 18 - 1866
  • 21 - 2133
  • 24 - 2400
  • 26 - 2666
  • 28 - 2800
  • 29 - 2933
  • 30 - 3000
  • 32 - 3200
  • 33 - 3333
  • 34 - 3466
  • 36 - 3600
  • 37 - 3733
  • 40 - 4000
  • 41 - 4133
  • 42 - 4266
  • 46 - 4600
  • 48 - 4800
  • 50 - 5000
  • 51 - 5133
  • 53 - 5333
C = Loại DIMM
  • C - UDIMM (Non-ECC Unbuffered)
  • S - SODIMM (Non-ECC Unbuffered)
15 = Độ trễ CAS
  • 9 - CL9
  • 10 - CL10
  • 11 - CL11
  • 12 - CL12
  • 13 - CL13
  • 14 - CL14
  • 15 - CL15
  • 16 - CL16
  • 17 - CL17
  • 18 - CL18
  • 19 - CL19
  • 20 - CL20
P = Dòng
  • F - FURY
  • B - Beast (Quái thú)
  • S - Savage (Bá đạo)
  • P - Predator (Kẻ săn mồi)
  • I - Impact (Ảnh hưởng)
B = Bộ tản nhiệt
  • Bỏ trống - Xanh lam
  • B - Đen
  • R - Đỏ
  • W - Trắng
3 = Bản sửa đổi
  • 2 - 2 Bản sửa đổi lần 2
  • 3 - 3 Bản sửa đổi lần 3
  • 4 - 4 Bản sửa đổi lần 4
A = RGB
  • Bỏ trống - Không phải RGB
  • A - RGB
K4 = Bộ kit + số mô-đun trong bộ
  • Bỏ trống - Mô-đun đơn
  • K2 - Bộ 2 mô-đun
  • K4 - Bộ 4 mô-đun
  • K8 - Bộ 8 mô-đun
32 = Tổng dung lượng
  • 4 - 4GB
  • 8 - 8GB
  • 16 - 16GB
  • 32 - 32GB
  • 64 - 64GB
  • 128 - 128GB
  • 256 - 256GB

DDR4 Server Premier

(PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

Mã Sản Phẩm: KSM26RD4L/32HAI

  • KSM
  • 26
  • R
  • D
  • 4
  • L
  • /
  • 32
  • H
  • A
  • I
KSM = Kingston Server Premier
  • KSM: Kingston Server Premier
26 = Tốc độ (MT/s*)
  • 24: 2400
  • 26: 2666
  • 29: 2933
  • 32: 3200
R = Loại Mô-đun
  • E: DIMM không có bộ đệm (ECC)
  • R: DIMM có thanh ghi (không ECC)
  • L: DIMM giảm tải (LRDIMM)
  • SE: SO-DIMM không có bộ đệm (ECC)
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
4 = Loại DRAM
  • 4: x4
  • 8: x8
L = Cấu hình PCB
  • L là DIMM có cấu hình rất thấp
32 = Dung lượng
  • 8GB
  • 16GB
  • 32GB
  • 64GB
  • 128GB
  • 256GB
H = Nhà sản xuất DRAM
  • H: SK Hynix
  • M: Micron
A = Phiên bản Đế DRAM
  • Đế A
  • Đế B
  • Đế E
I = Nhà sản xuất thanh ghi
  • I: IDT
  • M: Montage
  • R: Rambus

DDR4 ValueRAM

(PC4-2133, PC4-2400, PC4-2666, PC4-2933, PC4-3200)

Mã Sản Phẩm: KVR21LR15D8LK2/4HBI

  • KVR
  • 21
  • L
  • R
  • 15
  • D
  • 8
  • L
  • K2
  • /
  • 4
  • H
  • B
  • I
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR : Kingston ValueRAM
21 = Tốc độ (MT/s*)
  • 21: 2133
  • 24: 2400
  • 26: 2666
  • 29: 2933
  • 32: 3200
L = Điện áp thấp
  • Trống: 1,2V
  • L: TBD
R = Loại Mô-đun
  • E: DIMM Unbuffered (ECC) với Cảm biến nhiệt
  • L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered với Tính chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh Chức năng với Cảm biến nhiệt
  • S: SO-DIMM, Unbuffered (Không Ecc)
15 = Độ trễ CAS
  • 15 : Độ trễ CAS
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
  • O: Bậc Tám
8 = Loại DRAM
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
  • 6: x16 chip DRAM
L = Cấu hình
  • Trống: Bất kỳ chiều cao nào
  • H: 31.25mm
  • L: 18.75mm (VLP)
K2 = Kit + số lượng thanh
  • Trống: Mô-đun Đơn
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
4 = Dung lượng
  • 4 : Dung lượng
H = NSX MFGR
  • H : SK Hynix
  • K : Kingston
  • M : Micron
  • S : Samsung
B = Phiên bản
  • B : Phiên bản
I = Được Intel chứng nhận
  • I : Được Intel chứng nhận

DDR3

(PC3-8500, PC3-10600, PC3-12800)

Cách Đọc Mã Sản phẩm ValueRAM

Ví dụ:
Giản đồ Sản phẩm Mới: KVR 16 R11 D4 / 8
Giản đồ Sản phẩm Trước đó: KVR 1600 D3 D4 R11 S / 8G

Giản đồ Sản phẩm Mới áp dụng cho các sản phẩm được phát hành sau ngày 1 tháng 5 năm 2012.

Mã Sản Phẩm: KVR16LR11D8LK2/4HB

  • KVR
  • 16
  • L
  • R
  • 11
  • D
  • 8
  • L
  • K2
  • /
  • 4
  • H
  • B
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
16 = Tốc độ (MT/s*)
  • 16: 1600
  • 13: 1333
  • 10: 1066
L = Điện áp thấp
  • Trống: 1,5V
  • L: 1,35V
  • U: 1,25V
R = Loại Mô-đun
  • E: Unbuffered DIMM (ECC)
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered
  • L: DIMM Giảm tải (LRDIMM)
  • S: SO-DIMM
11 = Độ trễ CAS
  • 11: Độ trễ CAS
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
8 = Loại DRAM
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
L = Cấu hình
  • L: 18,75mm (VLP)
  • H: 30mm
K2 = Kit + số lượng thanh
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
  • K4: Kit Bốn Mô-đun
4 = Dung lượng
  • 4: 4GB
  • 8: 8GB
  • 12: 12GB
  • 16: 16GB
  • 24: 24GB
  • 32: 32GB
  • 48: 48GB
  • 64: 64GB
H = NSX DRAM/Chứng nhận
  • H: Hynix
  • E: Elpida
  • I: Được Intel chứng nhận
B = Phiên bản Đế bán dẫn
  • B: Phiên bản Đế bán dẫn

DDR3 & DDR2

DDR3 (PC3-8500, PC3-10600) & DDR2 (PC2-3200, PC2-4200, PC2-5300, PC2-6400)

Mã Sản Phẩm: KVR1066D3LD8R7SLK2/46HB

  • KVR
  • 1066
  • D3
  • L
  • D
  • 8
  • R
  • 7
  • S
  • L
  • K2
  • /
  • 4G
  • H
  • B
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
1066 = Tốc độ (MT/s*)
  • 1066: Tốc độ
D3 = Công nghệ
  • D2: DDR2
  • D3: DDR3
L = Điện áp thấp
  • Trống: 1,5V
  • L: 1,35V
  • U: 1,25V
D = Bậc
  • S: Bậc Đơn
  • D: Bậc Đôi
  • Q: Bậc Bốn
8 = DRAM
  • 4: x4 chip DRAM
  • 8: x8 chip DRAM
R = Loại Mô-đun
  • P: Tính chẵn lẻ trên thanh ghi (dành cho mô-đun registered)
  • E: Unbuffered DIMM (ECC)
  • F: FB DIMM
  • M: Mini-DIMM
  • N: DIMM Unbuffered (không ECC)
  • R: DIMM Registered với Tính năng chẵn lẻ Địa chỉ/Lệnh
  • S: SO-DIMM
  • U: Micro-DIMM
7 = Độ trễ CAS
  • 7: Độ trễ CAS
S = Cảm biến nhiệt
  • Trống: Không có Cảm biến nhiệt
  • S: Có cảm biến nhiệt
L = Cấu hình
  • Trống: Bất kỳ chiều cao nào
  • L: 18,75mm (VLP)
  • H: 30mm
K2 = Kit + số lượng thanh
  • Trống: Mô-đun Đơn
  • K2: Kit Hai Mô-đun
  • K3: Kit Ba Mô-đun
4G = Dung lượng
  • 4G: Dung lượng
H = NSX DRAM
  • H: NSX DRAM
B = Phiên bản
  • B: Phiên bản

DDR

(PC2100, PC2700, PC3200)

Mã Sản Phẩm: KVR400X72RC3AK2/1G

  • KVR
  • 400
  • X72
  • R
  • C3
  • A
  • K2
  • /
  • 1G
KVR = Kingston ValueRAM
  • KVR: Kingston ValueRAM
400 = Tốc độ (MT/s*)
  • 266
  • 333
  • 400
X72 = X72 ECC
  • X72: X72 ECC
R = Được đăng ký
  • R: Được đăng ký
C3 = Độ trễ CAS
  • C3: Độ trễ CAS
A = DDR400 3-3-3
  • A: DDR400 3-3-3
K2 = Kit + số lượng thanh
  • K2: Kit Hai Mô-đun
1G = Dung lượng
  • 1G: Dung lượng

Bảng chú giải

Dung lượng

Tổng số lượng ô bộ nhớ dữ liệu khả dụng trên một mô-đun, được biểu thị bằng Gigabyte (GB). Đối với các bộ kit, dung lượng được liệt kê là mức dung lượng kết hợp của tất cả các mô-đun trong bộ kit đó.

Độ trễ CAS

Số chu kỳ xung nhịp tiêu chuẩn được xác định trước để đọc/ghi dữ liệu vào và từ mô-đun bộ nhớ và bộ điều khiển bộ nhớ. Một khi lệnh đọc/ghi dữ liệu và các địa chỉ hàng/cột được tải, Độ trễ CAS diễn tả thời gian chờ cho đến khi dữ liệu sẵn sàng.

DDR4

Công nghệ Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên động đồng bộ (SDRAM) DDR (Double Data Rate hay Tốc độ dữ liệu gấp đôi) thế hệ thứ tư, thường được gọi là "DDR4". Các mô-đun bộ nhớ DDR4 không tương thích ngược với bất kỳ thế hệ SDRAM DDR nào trước đó do điện áp thấp hơn (1,2V), cấu hình chân khác nhau và công nghệ chip bộ nhớ không tương thích.

DDR5

Công nghệ Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên động đồng bộ (SDRAM) DDR (Double Data Rate hay Tốc độ dữ liệu gấp đôi) thế hệ thứ năm, thường được gọi là "DDR5". Các mô-đun bộ nhớ DDR5 không tương thích ngược với bất kỳ thế hệ SDRAM DDR nào trước đó do sử dụng điện áp thấp hơn (1,1V), cấu hình chân khác nhau và công nghệ chip bộ nhớ không tương thích.

Loại DIMM

UDIMM (Mô-đun bộ nhớ đôi nội tuyến, không có bộ đệm, không có tính năng ECC) là mô-đun bộ nhớ có kích cỡ kiểu dài với độ rộng dữ liệu là x64, thường được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống máy tính để bàn không cần đến tính năng sửa lỗi và có dung lượng DIMM bị hạn chế.

SODIMM (Mô-đun bộ nhớ đôi nội tuyến, có đường viền nhỏ) là một mô-đun bộ nhớ có kích thước được thu gọn để dùng cho các hệ thống máy tính nhỏ hơn như máy tính xách tay, máy chủ siêu nhỏ, máy in hoặc bộ định tuyến.

Gigabit (Gb)

Bit là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất trong thông tin máy tính và được biểu thị bằng số 1 hoặc 0 (đúng/sai). Một Gigabit (Gb) là 1 tỷ bit (hay 109) như được xác định trong Hệ thống các đơn vị đo lường quốc tế (SI). Đối với bộ nhớ máy tính, Gb (hoặc Gbit) thường được sử dụng để thể hiện mật độ của một linh kiện DRAM đơn nhất.

Gigabyte (GB)

Một byte bao gồm 8 bit. Một Gigabyte (GB) là 1 tỷ byte (hay 109) như được xác định trong Hệ thống các đơn vị đo lường quốc tế (SI). Đối với bộ nhớ máy tính, GB được sử dụng để thể hiện tổng dung lượng dữ liệu của một mô-đun bộ nhớ hoặc một nhóm mô-đun bộ nhớ kết hợp, tương đương với tổng dung lượng bộ nhớ của hệ thống.

Bộ kit

Mã linh kiện chứa nhiều mô-đun bộ nhớ, thường hỗ trợ kiến trúc bộ nhớ kênh đôi, kênh ba hoặc kênh bốn. Ví dụ: K2 = 2 DIMM trong bộ sản phẩm để đạt bằng tổng dung lượng.

Tốc độ (hay còn gọi là Tần số)

Tốc độ dữ liệu hay tốc độ xung nhịp hiệu dụng mà một mô-đun bộ nhớ hỗ trợ, được đo bằng đơn vị MHz (MegaHertz) hoặc MT/giây (Megatransfer mỗi giây). Tốc độ càng cao thì càng có nhiều dữ liệu được truyền đi mỗi giây.

Bậc

"Bậc" là nhắc đến khối dữ liệu có thể xử lý trên mô đun bộ nhớ. Đối với DDR2, DDR3 và DDR4, các khối dữ liệu này có độ rộng là 64-bit (x64), cộng với 8-bit cho ECC (x72). Các mô đun DDR5 cũng là 64-bit mỗi bậc, nhưng khi có ECC thì khối dữ liệu sẽ có độ rộng là 80-bit mỗi bậc (x80). Một mô đun có thể được thiết kế theo dạng Bậc Đơn (1R), Bậc Đôi (2R), Bậc Bốn (4R) hoặc Bậc Tám (8R). Số bậc thường tăng để có được các mức dung lượng bộ nhớ cao hơn.

Kênh bộ nhớ

"Kênh bộ nhớ" là đường truyền dữ liệu giữa một mô đun bộ nhớ và bộ điều khiển bộ nhớ (thường thấy ở các bộ xử lý). Hầu hết các hệ thống thiết bị điện toán (PC, máy tính xách tay, máy chủ) đều có cấu trúc bộ nhớ đa kênh. Các kênh này kết hợp với nhau để nâng cao hiệu năng bộ nhớ. Cấu trúc bộ nhớ Kênh Đôi là khi các mô đun bộ nhớ giống hệt nhau, được lắp thành một cặp. Khi đó, băng thông hiệu dụng cho bộ điều khiển bộ nhớ sẽ tăng lên gấp đôi.

Thời gian độ trễ

Thông tin dưới đây sẽ giúp minh họa các thiết lập khác nhau mà bạn có thể điều chỉnh khi định thời cho bộ nhớ trong BIOS của bo mạch chủ để có hiệu năng tối ưu. Hãy lưu ý là các thiết lập này có thể khác, phụ thuộc vào kiểu/đời của bo mạch chủ hoặc phiên bản vi phần mềm của BIOS.

Mẫu

15
CL
-
17
tRCD
-
17
tRP/tRCP
-
20
tRA/tRD/tRAS

CAS Latency (CL): Khoảng thời gian giữa khi kích hoạt một dòng và đọc dòng đó.

RAS to CAS hoặc RAS to Column Delay (tRCD): Kích hoạt dòng

Row Precharge Delay hoặc RAS Precharge Delay (tRP/tRCP): Hủy kích hoạt dòng

Row Active Delay hoặc RAS Active Delay hoặc time to ready (tRA/tRD/tRAS): Số chu kỳ xung nhịp giữa kích hoạt/hủy kích hoạt dòng.

Khước từ trách nhiệm: Tất cả sản phẩm của Kingston đều được kiểm tra để đáp ứng các thông số kỹ thuật đã công bố của chúng tôi. Một số cấu hình hệ thống hoặc bo mạch chủ có thể không hoạt động ở tốc độ và thời gian theo thiết lập của bộ nhớ Kingston như đã công bố. Kingston không đề xuất bất kỳ người dùng nào thử chạy máy tính nhanh hơn so với tốc độ được công bố. Việc ép xung hoặc sửa đổi thời gian của hệ thống có thể dẫn đến hư hỏng các linh kiện máy tính.