Bộ nhớ Kingston FURY Renegade Pro DDR5 RDIMM
DIMM có thanh ghi ECC có thể ép xung
Bộ nhớ Kingston FURY™ Renegade Pro DDR5 RDIMM kết hợp hiệu năng cấp game với bộ nhớ đạt chuẩn máy chủ. Các trạm làm việc hệ mới và nền tảng máy tính cao cấp cần DIMM có thanh ghi DDR5. Để đáp ứng, Kingston FURY Renegade Pro đã có mặt, mang đến tốc độ siêu nhanh như tốc độ game cho nhà sáng tạo, kỹ sư, nhà khoa học dữ liệu. Được chứng nhận Intel XMP® 3.0 hoặc AMD EXPO™, các thanh RAM có dung lượng lên đến 32GB, bộ 4 hoặc 8 thanh có dung lượng tương ứng 128GB và 256GB. Hiện có nhãn graphen với tốc độ lên đến 6400MT/s hoặc bộ tản nhiệt nhôm bắt đầu từ 7200MT/s.
Với hơn ba thập kỉ chế tạo các thanh RAM có chất lượng cao và đáng tin cậy cho những trung tâm dữ liệu lớn nhất trên thế giới, Kingston ra mắt dòng sản phẩm bộ nhớ cấp máy chủ có khả năng ép xung mới, Kingston FURY™ Renegade Pro DDR5 RDIMM. Để đáp ứng nhu cầu điện toán của máy trạm thế hệ kế tiếp Intel® hoặc AMD và các nền tảng máy tính bàn cao cấp cần sử dụng DIMM có thanh ghi DDR5, Kingston FURY Renegade Pro DDR5 RDIMM đem đến cho các nhà sáng tạo, kỹ sư và chuyên gia khoa học dữ liệu một sản phẩm bộ nhớ có hiệu năng cao, vốn thường dành cho các game thủ, mà không hề làm ảnh hưởng đến tính toàn vẹn dữ liệu và chất lượng vượt trội của DIMM có thanh ghi.
DIMM có thanh ghi DDR5 hỗ trợ ECC, có khả năng phát hiện và khắc phục các lỗi xảy ra trong bit dữ liệu. Đây là tính năng bổ sung cho ECC trên chip bán dẫn có sẵn trong mọi linh kiện DRAM DDR5, tức là khả năng phát hiện và sửa lỗi nhằm giảm thiểu nguy cơ hệ thống bị khóa và gián đoạn dữ liệu.
Giải phóng sức mạnh cấp độ chuyên nghiệp với Kingston FURY Renegade Pro DDR5 RDIMM, được thiết kế cho tốc độ tối đa, độ ổn định vững chắc và hiệu suất vượt mức. Chọn chế độ hiệu năng của bạn với các cấu hình có sẵn được tinh chỉnh chính xác, và xây dựng cấu hình lý tưởng với thanh RAM đơn lên đến 32GB, bộ kít 4 thanh lên đến 128GB, hoặc bộ kít 8 thanh lên đến 256GB. Hiện có nhãn graphen với tốc độ lên đến 6400MT/s hoặc có bộ tản nhiệt nhôm bắt đầu từ 7200MT/s.
| Các mức dung lượng | Thanh đơn: 16GB, 32GB Bộ kit 4 thanh: 64GB, 128GB Bộ kit 8 thanh: 128GB, 256GB |
| Tốc độ | 5600MT/s, 6000MT/s, 6400MT/s, 7200MT/s, 7600MT/s |
| Độ trễ | CL28, CL32, CL36, CL38, CL40 |
| Điện áp | 1,25V, 1,35V, 1,4V |
| Nhiệt độ Hoạt động | 0°C đến +95°C |
| Kích thước | Với nhãn graphen 133,35mm x 31,25mm x 3,80mm Kèm bộ tản nhiệt 133,35mm x 34,12mm x 7,46mm |
-
Ép xung với ECC
-
Nâng cao hiệu suất
-
Được chứng nhận Intel® XMP 3.0
-
Được chứng nhận AMD EXPO™
-
Bộ tản nhiệt nhôm thanh lịch cho tốc độ 7200MT/s trở lên
| Reset product comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison | Remove product from comparison |
|---|---|---|---|---|---|---|
Beast DDR5
|
Beast DDR5 RGB
|
Renegade DDR5
|
Renegade DDR5 RGB
|
Renegade Pro
|
Impact DDR5
|
|
|
Beast DDR5
|
Beast DDR5 RGB
|
Renegade DDR5
|
Renegade DDR5 RGB
|
Renegade Pro
|
Impact DDR5
|
|
| Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | Tìm hiểu thêm | |
| Loại thanh | ||||||
| Loại thanh | UDIMM | UDIMM | UDIMM/CUDIMM | UDIMM/CUDIMM | RDIMM | SODIMM |
| Được chứng nhận Intel XMP và/hoặc Sẵn sàng cho Intel XMP | ||||||
| Được chứng nhận Intel XMP và/hoặc Sẵn sàng cho Intel XMP | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Được chứng nhận AMD EXPO™ | ||||||
| Được chứng nhận AMD EXPO™ | Có | Có | Không | Không | Có | Không |
| Cắm và Chạy | ||||||
| Cắm và Chạy | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Tốc độ | ||||||
| Tốc độ | 5200, 5600, 6000, 6400, 6800 | 5200, 5600, 6000, 6400, 6800 | 6000, 6400, 7200, 7600, 8000, 8400, 8800 | 6000, 6400, 7200, 7600, 8000, 8400, 8800 | 5600, 6000, 6400, 7200, 7600 | 4800, 5600, 6000, 6400 |
| Độ trễ CAS | ||||||
| Độ trễ CAS | 30, 32, 34, 36, 40 | 30, 32, 34, 36, 40 | 32, 38, 40, 42 | 32, 38, 40, 42 | 28, 32, 36, 38, 40 | 38, 40 |
| Điện áp | ||||||
| Điện áp | 1.25V, 1.35V, 1.4V | 1.25V, 1.35V, 1.4V | 1.35V, 1.4V, 1.45V | 1.35V, 1.4V, 1.45V | 1.25V, 1.35V, 1.4V | 1.1V, 1.35V |
| Dung lượng mô-đun | ||||||
| Dung lượng mô-đun | 8GB, 16GB, 32GB, 64GB | 8GB, 16GB, 32GB, 64GB | 16GB, 24GB, 32GB, 48GB | 16GB, 24GB, 32GB, 48GB | 16GB, 32GB | 8GB, 16GB, 32GB |
| Dung lượng bộ kít | ||||||
| Dung lượng bộ kít | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB | 16GB, 32GB, 64GB, 128GB | 32GB, 48GB, 64GB, 96GB | 32GB, 48GB, 64GB, 96GB | 64GB, 128GB, 256GB | 16GB, 32GB, 64GB |
| Mô-đun đơn | ||||||
| Mô-đun đơn | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Bộ kít kênh đôi | ||||||
| Bộ kít kênh đôi | Có | Có | Có | Có | Không | Có |
| Bộ kít kênh bốn | ||||||
| Bộ kít kênh bốn | Có | Có | Không | Không | Có | Không |
| Bộ dụng cụ kênh Octal | ||||||
| Bộ dụng cụ kênh Octal | Không | Không | Không | Không | Có | Không |
| Màu bo mạch | ||||||
| Màu bo mạch | Đen | Đen | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Màu bộ tản nhiệt | ||||||
| Màu bộ tản nhiệt | Đen hoặc trắng | Đen hoặc trắng | Đen/Bạc hoặc Trắng/Bạc | Đen/Bạc hoặc Trắng/Bạc | Đen | Đen |
| Cao | ||||||
| Cao | 34.9mm | 42.23mm | 39.2mm | 44-45mm | 31.25-34.12mm | 30mm |
| Bảo hành | ||||||
| Bảo hành | trọn đời | trọn đời | trọn đời | trọn đời | trọn đời | trọn đời |
Tính năng chính
Ép xung với ECC
Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu và bứt phá giới hạn hiệu năng DDR5.
Nâng cao hiệu suất
Với số bank nhớ và độ dài chùm khối cao gấp đôi, thiết bị của bạn hoàn toàn có thể đáp ứng nhu cầu của các chương trình và ứng dụng mới nhất với hiệu suất được nâng cao và độ trễ thấp hơn.
Được chứng nhận Intel® XMP 3.0
Chỉ cần chọn một trong những cấu hình Intel XMP 3.0 có sẵn trong BIOS để tối ưu hóa hiệu năng của bộ nhớ cùng thời gian, tốc độ, điện áp nâng cao, đã được tối ưu hóa từ trước.
AMD EXPO™ đã được chứng nhận
AMD EXPO (Extended Profiles for Overclocking) Các thanh RAM đã được chứng nhận bao gồm các cấu hình AMD EXPO và Intel XMP 3.0, đảm bảo khả năng tương thích với nền tảng mà bạn chọn bằng cách chọn cấu hình tương ứng trong BIOS.
Bộ tản nhiệt nhôm thanh lịch cho tốc độ 7200MT/s trở lên
Tối đa hóa khả năng làm mát với bộ tản nhiệt hiệu năng cao trên tất cả các thanh RAM từ 7200MT/s trở lên.
DDR5 Nguồn hỗ trợ
-
Chế độ Gear AMD: UCLK, MCLK, FCLK và vì sao chúng quan trọng
Các chế độ Gear của AMD thay đổi cách CPU giao tiếp với RAM hệ thống. Hãy tìm hiểu thêm trong bài viết này.
-
Hướng Dẫn Mua RAM máy chủ: Top 10 Lời Khuyên Bạn Cần Biết
10 mẹo chọn mua RAM máy chủ: ECC, khả năng tương thích và hiệu năng.
-
Các loại bộ nhớ máy chủ khác nhau và cách chúng ảnh hưởng đến hiệu năng
Khám phá các loại bộ nhớ máy chủ và cách mỗi loại ảnh hưởng đến hiệu năng và độ tin cậy của máy chủ.
-
Intel 200S Boost là gì?
Kingston kiểm tra khả năng của chương trình 200S Boost của Intel.
-
Hướng dẫn về Intel Xeon 6: Các tính năng chính, tiện ích và trường hợp sử dụng
Từ hiệu năng đếnDDR5,hướng dẫn về Xeon 6này giúp các doanh nghiệp hiểu về bộ xử lý thế hệ tiếp theo.
-
Tại sao bộ nhớ DDR5 quan trọng đối với hiệu năng và hiệu quả của trung tâm dữ liệu
Tìm hiểu lý do tại sao bộ nhớ máy chủ DDR5 cải thiện hiệu năng và hiệu quả của trung tâm dữ liệu.
-
Độ trễ CAS là gì? Giải thích về CL và định thời RAM
Hiểu về độ trễ CAS, tác động của nó đến hiệu suất máy tính và cách chọn bộ nhớ phù hợp.
-
Giải mã Chế độ Gear Intel
Chế độ Gear Intel là gì và chúng liên quan như thế nào đến RAM? Kingston sẽ chỉ cho bạn.
-
Hướng dẫn đầy đủ nhất về Bộ nhớ cho AMD Ryzen để Chơi game
Tối ưu hóa hiệu năng AMD Ryzen với RAM DDR4 và DDR5, cấu hình EXPO và các mẹo về cấu hình.
-
Tìm hiểu về thế hệ thanh RAM DDR5 mới: CUDIMM, CSODIMM, CAMM2 và MRDIMM
Giải pháp bộ nhớ đột phá làm thay đổi máy tính xách tay, máy tính để bàn & trung tâm dữ liệu ra sao.
-
Cách Thêm Hiệu ứng Ánh sáng RGB cho Máy tính Chơi game của Bạn
Hướng dẫn toàn diện về RGB giúp bạn tùy chỉnh hệ thống theo ý muốn.
-
Bộ nhớ máy tính là gì?
Chúng tôi giải thích bộ nhớ là gì, vì sao bộ nhớ quan trọng, nên chọn loại nào cho nhu cầu của bạn.
-
Lịch sử phát triển của công nghệ bộ nhớ - Sách điện tử
Khám phá lịch sử của DRAM và nắm thông tin chuyên sâu về các xu hướng tương lai trong tập sách này.
-
CUDIMM/CSODIMM là gì?
CUDIMM và CSODIMM là thanh RAM đáp ứng được nhu cầu mới về phần cứng. Khám phá ngay với Kingston!
-
Vì sao DDR5 6000 MT/giây là mức lý tưởng cho PC chơi game?
Hiệu năng và khả năng tương thích mới chỉ là hai lý do dẫn đến kết luận này.
-
CAMM là gì?
CAMM và RAM thông thường có gì khác nhau? Tìm hiểu về các tính năng độc đáo của CAMM.
-
Giới thiệu về DRAM 32Gbit
Dòng DRAM DDR5 mật độ cao mới sẽ được sản xuất vào cuối năm 2024, mang đến hiệu năng ấn tượng hơn.
-
Dung lượng bộ nhớ cần thiết để chạy các ứng dụng Windows, macOS hoặc Linux là bao nhiêu?
Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý vị cách đánh giá bộ nhớ hiện tại so với nhu cầu thực tế của quý vị dựa trên những ứng dụng và HĐH mà quý vị sử dụng.
-
Tiêu chuẩn bộ nhớ DDR5: Giới thiệu về công nghệ mô-đun DRAM thế hệ tiếp theo
Bộ nhớ DDR5 đã ra mắt với hiệu năng tốt hơn, độ ổn định cao hơn và hiệu suất tuyệt vời hơn so với DDR4.
-
Bộ nhớ Kingston FURY DDR5 sẵn sàng cho bo mạch chủ mới nhất
Kingston và các nhà sản xuất bo mạch chủ hàng đầu đang mở ra chân trời hiệu năng mới cho DDR5.
-
Đĩa RAM là gì?
Đĩa RAM là gì và nó có thể tăng hiệu năng PC ra sao?
-
Hỏi đáp về bộ nhớ Non-binary
Tìm hiểu bộ nhớ non-binary qua câu trả lời cho những câu hỏi thường gặp này.
-
Cách tối ưu hóa PC để đạt hiệu năng cao hơn
Nâng cấp RAM và ổ SSD có thể giúp nâng cao hiệu năng tổng thể của PC.
-
Cách dùng RAM để nâng cấp máy tính xách tay của bạn
Bạn có thể dùng thêm RAM để nâng cấp máy tính xách tay cũ có hiệu suất chơi game không tốt. Chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách làm.
-
Cách chọn RAM tốt nhất cho việc ép xung
Không phải hệ thống nào cũng có thể ép xung. Phải cân nhắc giữa việc lựa chọn XMP hoặc Plug N Play.
-
MT/giây so với MHz: Một cách thức đo lường tốc độ bộ nhớ chính xác hơn
MT/giây đo chính xác tốc độ bộ nhớ SDRAM DDR ở sườn lên xuống của chu kỳ xung nhịp, không phải MHz.
Bài viết liên quan
-
Tiêu chuẩn bộ nhớ DDR5: Giới thiệu về công nghệ mô-đun DRAM thế hệ tiếp theo
Bộ nhớ DDR5 đã ra mắt với hiệu năng tốt hơn, độ ổn định cao hơn và hiệu suất tuyệt vời hơn so với DDR4.
-
Cách nâng cấp PC bằng RAM
Cùng bộ nhớ Kingston mở ra tiềm năng chơi game trên PC: chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách lắp RAM mới.
-
Nên mua mới hay tự dựng một dàn máy tính chơi game?
Có vẻ như các game thủ thường sẽ tự dựng một chiếc máy tính của riêng mình, nhưng liệu những lợi ích mang lại có xứng đáng với thời gian và công sức được bỏ ra?
-
MT/giây so với MHz: Một cách thức đo lường tốc độ bộ nhớ chính xác hơn
MT/giây đo chính xác tốc độ bộ nhớ SDRAM DDR ở sườn lên xuống của chu kỳ xung nhịp, không phải MHz.
-
Cách chọn RAM tốt nhất cho việc ép xung
Không phải hệ thống nào cũng có thể ép xung. Phải cân nhắc giữa việc lựa chọn XMP hoặc Plug N Play.
-
Giải mã Chế độ Gear Intel
Chế độ Gear Intel là gì và chúng liên quan như thế nào đến RAM? Kingston sẽ chỉ cho bạn.
-
Hướng dẫn đầy đủ nhất về Bộ nhớ cho AMD Ryzen để Chơi game
Tối ưu hóa hiệu năng AMD Ryzen với RAM DDR4 và DDR5, cấu hình EXPO và các mẹo về cấu hình.
-
Cách Thêm Hiệu ứng Ánh sáng RGB cho Máy tính Chơi game của Bạn
Hướng dẫn toàn diện về RGB giúp bạn tùy chỉnh hệ thống theo ý muốn.
-
Cách tự dựng PC
Tự dựng PC dễ như nào? Có Kingston giúp, đương nhiên là dễ hơn trước kia rồi!
-
Các Tính năng Hiệu suất Máy tính Cá nhân với Windows 11 dành cho các Game thủ
Tăng cường hiệu suất PC và trải nghiệm chơi game với các tính năng chơi game của Windows 11.
-
Độ trễ CAS là gì? Giải thích về CL và định thời RAM
Hiểu về độ trễ CAS, tác động của nó đến hiệu suất máy tính và cách chọn bộ nhớ phù hợp.
-
AEMP là gì?
AEMP là một công cụ hữu ích giúp tối ưu hóa hiệu năng các thanh RAM của bạn. Kingston sẽ chỉ cho bạn
-
Vì sao DDR5 6000 MT/giây là mức lý tưởng cho PC chơi game?
Hiệu năng và khả năng tương thích mới chỉ là hai lý do dẫn đến kết luận này.
-
Tất tần tật những gì game thủ cần biết về RAM
Hướng dẫn những điều bạn cần biết và hiểu khi mua RAM lần đầu tiên.
-
Cách dùng RAM để nâng cấp máy tính xách tay của bạn
Bạn có thể dùng thêm RAM để nâng cấp máy tính xách tay cũ có hiệu suất chơi game không tốt. Chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách làm.
-
Hướng dẫn cách để máy tính chơi game của bạn chạy êm hơn
Tiếng ồn từ PC làm ảnh hưởng đến trải nghiệm chơi game? Dưới đây là nguyên nhân và cách khắc phục.